English
USMỹFairbanks
University of Alaska Fairbanks

Đại học Alaska FairbanksUniversity of Alaska Fairbanks

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Alaska Fairbanks: học phí quốc tế 22.320 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.991 USD. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận aid và vay qua UAF Financial Aid, nhưng có thể đủ điều kiện một số học bổng Foundation/tư nhân, trong đó có Cutler Scholarship dành riêng cho sinh viên quốc tế Honors. Chưa rõ Nanook Pledge có xét sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.991 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alaska Fairbanks là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.991 USD.

Đại học Alaska Fairbanks có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận aid và vay qua UAF Financial Aid, nhưng có thể đủ điều kiện một số học bổng Foundation/tư nhân, trong đó có Cutler Scholarship dành riêng cho sinh viên quốc tế Honors. Chưa rõ Nanook Pledge có xét sinh viên quốc tế không.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.991 USD≈ 939 triệu ₫
học phí 22.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1917
Số sinh viên
5.273
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Nina SchererInternational Students[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố College
Gần như không có
Cả vùng Fairbanks–College
khoảng 21 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Vlog
  • The College Tour2022Vlog
  • Alaskan Bears Vlogs2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1731 South Chandalar Drive, Fairbanks, AK 99775
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.991 USD≈ 939 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.320 USD≈ 582 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.320 USD≈ 582 triệu ₫
Ký túc + ăn10.590 USD≈ 276 triệu ₫
Các khoản kháci3.081 USD≈ 80,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.991 USD≈ 939 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói khi được nhận vào UAF sẽ tự động được xét Nanook Pledge, không cần đơn riêng, nhưng không nói rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; trang ISSS chỉ nêu yêu cầu chứng minh đủ tài chính cho visa.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA, vốn dành cho công dân Mỹ.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)2
  • Howard and Enid Cutler ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế thuộc Honors program.

  • Alaska Adventure AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói được xét tự động khi nhập học, không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Alaska URISE ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Tiêu chí URISE yêu cầu công dân Mỹ, công dân không thuộc quốc tịch hoặc thường trú nhân, nhưng đây là phủ định gián tiếp về sinh viên quốc tế, trang không nói rõ loại trừ họ nên chưa đủ để kết luận.

  • Nanook PledgeChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét Nanook Pledge hay không, và hai trang ghi mức tối đa khác nhau.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Nanook Pledge ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'dù có phải cư dân Alaska hay không' và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ có áp dụng cho SV quốc tế không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UAF Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ISSS nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện học bổng Foundation, nhưng chưa rõ cho từng học bổng cụ thể.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: February 15

  • UAF Foundation Scholarships (500+ scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Before February 15 each year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế cho kỳ Fall (mùa thu)
    Hạn nộpkhoảng137ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UAF cấp tín chỉ cho AP từ điểm 3; riêng Calculus AB và BC cần điểm 4.

    Điểm được tính12345
  • UAF cấp tín chỉ nâng cao cho IB từ điểm 4; riêng mathematics cần điểm 5.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
APArt History3+6 tín chỉ
ART S261 and S262
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL S115 and S116
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH F251X
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH F251X/F252X
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM S105/L and 106/L
APChinese Language and Culture3+10 tín chỉ
CHNS F101X/F102X
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS F201X
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS F201
APDrawing3+6 tín chỉ
ART S105
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRTG F111X
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
WRTG F111X
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST F101/F102X
APFrench Language and Culture3+7 tín chỉ
FREN F101X/F102X
APGerman Language and Culture3+7 tín chỉ
GER F101X/F102X
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG F101X
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+10 tín chỉ
JPN F101X/F102X
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON F202X
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON F201X
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS F103X
APMusic Theory4+5 tín chỉ
MUS F131/F133
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS F123X
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS F124X
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS F212X
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS F211X
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY F101X
APSpanish Language and Culture3+7 tín chỉ
SPAN F101X/F102X
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
SPAN F201
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT F200X
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS F101X
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST F131/F132X
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST F100X

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.866 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.746 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−23°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −17°C
Nóng nhất
19°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 11°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
225 ngày
Có tuyết
T10 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1917
Số sinh viên
5.273
SV bậc đại học
4.207
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Alaska Fairbanks
Bang AlaskaFairbanks, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu