English
USMỹBridgeport
University of Bridgeport

Đại học BridgeportUniversity of Bridgeport

  • Tư thục

Đại học Bridgeport: học phí quốc tế 35.760 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.957 USD, tỉ lệ nhận 83%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 90.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét học bổng academic merit trị giá $5,000–$20,000 mỗi năm khi nộp đủ hồ sơ. Tuy nhiên, các need-based grants không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 90. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.957 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua online application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bridgeport là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.760 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.957 USD.

Đại học Bridgeport có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét học bổng academic merit trị giá $5,000–$20,000 mỗi năm khi nộp đủ hồ sơ. Tuy nhiên, các need-based grants không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bridgeport?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bridgeport là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm
52.957 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 35.760 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
83%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET90
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
3.802
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bridgeport
1.278 người
0,9% dân số1.028 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bridgeport–Stamford–Danbury
3.452 người
0,4% dân số2.174 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Vlogs with UB Squad2023Vlog
  • Vlogs with UB Squad2023Vlog
  • Dollar Stories Vlogs2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
126 Park Avenue, Bridgeport, CT 06604-5620
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.957 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.760 USD≈ 933 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.760 USD≈ 933 triệu ₫
Ký túc + ăn16.350 USD≈ 426 triệu ₫
Các khoản kháci847 USD≈ 22,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.957 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học được tự động xét academic scholarships khi hồ sơ đầy đủ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; merit scholarships không cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Achievement GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Khoản hỗ trợ này nằm trong nhóm academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân có thể xin athletic scholarship, với yêu cầu thi SAT.

  • Dean’s Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost’s ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.500 USD/năm≈ 326 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University of Bridgeport GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 90
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UB có thể cấp tín chỉ cho điểm AP từ 3 trở lên; môn và số tín chỉ cụ thể phụ thuộc bảng quy đổi.

    Điểm được tính12345
  • Học sinh theo IB Diploma có thể được cấp tín chỉ với điểm IB từ 4 đến 7, theo bảng quy đổi từng môn.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ADSN 117 SURVEY OF ART HISTORY I
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 101 ELEMENTARY CHINESE I
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPSCI 101 INTRO TO COMPUTING I
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101 COMPOSITION AND RHETORIC
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 102 INTRODUCTION TO LITERATURE
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 107 INTRO TO CONSV BIOL
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST ELECT
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101 ELEMENTARY FRENCH I
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
ELECTIVE CREDITS
APGovernment and Politics: Comparative3+3 tín chỉ
PSCI 103 INTRO POLITICAL SCIENCE
APGovernment and Politics: United States3+3 tín chỉ
PSCI 101 AMERICAN GOVERNMENT
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOSC 207 WORLD REG GEOGRAPHY
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ELECTIVE CREDITS
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 101 ELEMENTARY JAPANESE I
APLatin3+3 tín chỉ
ELECTIVE CREDITS
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201 PRINCIPLES OF ECONOMICS I-MACRO
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202 PRINCIPLES OF ECONOMICS II-MICRO
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 109 MUSIC THEORY I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 103 INTRODUCTION TO PSYCHOLOGY
APResearch3+3 tín chỉ
ELECTIVE CREDITS
APSeminar3+3 tín chỉ
ELECTIVE CREDITS
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101 ELEMENTARY SPANISH I
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 203 ELEMENTARY STATISTICS
APStudio Art: 2-D Design3+3 tín chỉ
ADSN 103 2D DESIGN
APStudio Art: 3-D Design3+3 tín chỉ
ADSN 108 3-D DESIGN
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ADSN 105 DRAWING I
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 207 AMERICAN HISTORY TO 1877
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 101 WORLD CIVILIZATION I TO THE 17TH CENTURY

28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

2023-2024 academic year
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.323 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
70,5%
Đi làm
82%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.575 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Deutsche Bank
  • Verizon
  • Bank of America
  • Charles Schwab
  • Dell Technologies
  • Cisco
  • Reddit
  • AT&T
  • Apple
  • Microsoft
  • Quest Diagnostics
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
73 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1927
Số sinh viên
3.802
SV bậc đại học
1.534
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Bridgeport
Bang ConnecticutBridgeport, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu