English
CACanadaKelowna
University of British Columbia

Đại học British ColumbiaUniversity of British Columbia

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét merit awards và International Scholars Program dựa trên nhu cầu tài chính nếu đáp ứng điều kiện. UBC không nêu rõ chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế; một số award tại Okanagan được áp dụng tự động.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 125. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Trường chưa công bố tổng chi phí một năm. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/1. Hồ sơ nộp qua UBC’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Đại học British Columbia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét merit awards và International Scholars Program dựa trên nhu cầu tài chính nếu đáp ứng điều kiện. UBC không nêu rõ chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế; một số award tại Okanagan được áp dụng tự động.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học British Columbia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET125
Ngành
6 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
72.100
Cơ sở
2 cơ sở
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Khu Metro Vancouver A
75 người
0,4% dân số
Cả vùng Vancouver
42.690 người
1,6% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Meg Manalo2025Vlog
  • Fadugba Toluwanimi2024Vlog
  • Karen Chen2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
The University of British Columbia, Enrolment Services, 2016 – 1874 East Mall, Vancouver, BC, V6T 1Z1, Canada
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Khối này chưa được rà cho trường này.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: nộp hồ sơ UBC đúng hạn sẽ được tự động xét merit-based International Major Entrance Scholarship, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang mô tả việc đánh giá nhu cầu cho học bổng nhưng không nói khả năng chi trả có ảnh hưởng đến quyết định nhập học quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõYêu cầu nộp hồ sơ nhập học trước không xác nhận rằng CSS Profile hoặc một mẫu hỗ trợ tài chính riêng dành cho sinh viên quốc tế là bắt buộc.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính3Giảm học phí3Toàn phần / kết hợp1
  • Donald A. Wehrung International Student AwardTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có: award dành cho sinh viên cử nhân quốc tế từ khu vực nghèo khó hoặc bị chiến tranh và cần hỗ trợ tài chính đáng kể.

    Hạn: November 15

  • International Major Entrance Scholarship (IMES)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 25.000 CAD/năm≈ 185 triệu ₫ – 463 triệu ₫

    Có: IMES dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc bắt đầu chương trình cử nhân tại UBC.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: UBC admissions deadline

  • Karen McKellin International Leader of Tomorrow AwardTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có: award dành cho ứng viên cử nhân quốc tế có thành tích cao, năng lực lãnh đạo và nhu cầu tài chính đáng kể theo điều kiện của chương trình.

    Hạn: November 15

  • Outstanding International Student Award (OIS)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 25.000 CAD≈ 185 triệu ₫ – 463 triệu ₫

    Có: OIS cho phép sinh viên quốc tế học bằng Canadian study permit được xét.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: UBC admissions deadline

  • UBC Okanagan Bachelor of Commerce International Launch AwardGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 CAD/năm≈ 111 triệu ₫

    Có: award áp dụng cho sinh viên quốc tế mới vào Bachelor of Commerce tại UBC Okanagan kỳ tháng 9/2027.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UBC Okanagan Global Elevation AwardGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 CAD/năm≈ 148 triệu ₫

    Có: tất cả sinh viên cử nhân quốc tế mới nhập học tại UBC Okanagan đều nhận award này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UBC Okanagan International Welcome AwardGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 CAD≈ 92,5 triệu ₫

    Có: award được áp dụng vào học phí năm nhất của sinh viên quốc tế tại UBC Okanagan.

    • Chỉ năm đầu
  • Vantage One Excellence AwardToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Có: award dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc cần Vantage One vì chưa đạt chuẩn tiếng Anh để vào thẳng UBC.

    Hạn: November 15

  • International Impact AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Thông tin chỉ mô tả đối tượng quốc tế của toàn bộ International Scholars Program, không xác nhận riêng điều kiện quốc tế của International Impact Award.

    Hạn: November 15

  • International Major Entrance Scholarship for Vantage OneChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Thông tin chỉ cho biết chương trình Vantage One dành cho sinh viên quốc tế, không xác nhận riêng International Major Entrance Scholarship for Vantage One mở cho họ.

  • Vantage One Entrance AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Thông tin chỉ cho biết chương trình Vantage One dành cho sinh viên quốc tế, không xác nhận riêng Vantage One Entrance Award mở cho họ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 90mỗi phần ≥ 21
DETDuolingo10160≥ 125mỗi phần ≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes (EAP) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UBC’s online application

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Winter/Summer Session
    Hạn nộpcòn92ngày
  2. Hạn tiếng Anh và hồ sơ cho ứng viên International Scholars Program
    Giấy tờ+108 ngày
  3. Hạn nộp minh chứng đạt chuẩn tiếng Anh ELAS
    Giấy tờ+123 ngày
  4. Hạn nhận offer và nộp acceptance deposit (một số sinh viên)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nhận offer và nộp acceptance deposit (một số sinh viên)
    Đặt cọc+229 ngày
  6. Hạn đăng ký Jump Start Okanagan
    Định hướng+290 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UBC cấp tín chỉ đại học năm nhất cho các kỳ thi AP được phê duyệt đạt điểm từ 4 trở lên.

    Điểm được tính12345
  • Để UBC xét tín chỉ năm nhất từ IB, bạn cần yêu cầu IBO gửi kết quả chính thức điện tử đến UBC.

Ngành & việc làm

Ngành học

6 ngành

Ở lại Canada sau tốt nghiệp

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Post-Graduation Work Permit (PGWP): học chương trình từ 2 năm trở lên (như cử nhân) có thể được cấp tới 3 năm. Bằng cử nhân KHÔNG bị ràng buộc danh sách ngành của PGWP. Từ 1/11/2024 phải chứng minh tiếng Anh tối thiểu CLB 7 (hoặc tiếng Pháp NCLC 7) ở cả 4 kỹ năng.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
21°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
96 ngày
Có tuyết
T10 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Thành lập
1908
Số sinh viên
72.100
SV bậc đại học
59.688

Trường nằm ở đâu

AlbertaBritish ColumbiaManitobaNew BrunswickNewfoundland and LabradorNova ScotiaNorthwest TerritoriesNunavutOntarioPrince Edward IslandQuébecSaskatchewanYukonABBCMBNBNLNSNTNUONQCSKYTOkanagan CampusUniversity of British Columbia
Tỉnh bang British ColumbiaKelowna, Canada2 cơ sở

2 cơ sở

Học tập & ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Cập nhật 09/10/2026Cách Duckling lấy số liệu