English
USMỹConway
University of Central Arkansas

Đại học Central ArkansasUniversity of Central Arkansas

  • Công lập

Đại học Central Arkansas: học phí quốc tế 18.023 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.529 USD, tỉ lệ nhận 89,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin International Student Merit Scholarship của UCA, và có thể được tự động cấp Out-Of-State Tuition Scholarship nếu nhập học đầy đủ và ở ký túc xá. Chưa rõ UCA có need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–590, Toán 430–580, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 4.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.529 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua admissions.uca.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Central Arkansas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.023 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.529 USD.

Đại học Central Arkansas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin International Student Merit Scholarship của UCA, và có thể được tự động cấp Out-Of-State Tuition Scholarship nếu nhập học đầy đủ và ở ký túc xá. Chưa rõ UCA có need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Central Arkansas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Đại học Central Arkansas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.529 USD≈ 848 triệu ₫
học phí 18.023 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1907
Số sinh viên
9.606
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Conway
khoảng 22 người
dưới 0,1% dân số29 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Little Rock–North Little Rock–Conway
1.296 người
0,2% dân số687 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Leslie Graue2025Vlog
  • Shaun H.C2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
201 Donaghey Ave, Conway, AR 72035-0001
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.529 USD≈ 848 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.023 USD≈ 470 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.023 USD≈ 470 triệu ₫
Ký túc + ăn9.110 USD≈ 238 triệu ₫
Các khoản kháci5.396 USD≈ 141 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.529 USD≈ 848 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUCA tự động cấp tuition scholarship ngoài bang, nhưng trang không nói International Student Merit Scholarship được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết UCA có xét need-blind trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng nào dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • International Student Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường32.000 USD≈ 835 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, lần đầu theo học chương trình lấy bằng.

  • Out-Of-State Tuition ScholarshipGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Trang ghi tất cả sinh viên quốc tế được tự động offered học bổng này sau khi đáp ứng điều kiện nhập học và ở ký túc xá.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–590
SATToán200800430–580
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
admissions.uca.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Spring (tất cả giấy tờ)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Fall (tất cả giấy tờ)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+
ART 2300
APArt History4+
ART 2335
APArt History5+
ART 2335 & elective
APBiology3+
BIOL 1400
APBiology4+
BIOL 1440
APBiology5+
BIOL 1440 and BIOL 1441
APCalculus AB3+
MATH 1496
APCalculus BC3+
MATH 1496 and MATH 1497
APChemistry3+
CHEM 1400
APChemistry4+
CHEM 1450
APChemistry5+
CHEM 1450 and CHEM 1451
APChinese Language and Culture3+
CHIN 2310
APChinese Language and Culture4+
CHIN 2320
APChinese Language and Culture5+
CHIN 3300/ CHIN 3303
APComparative Government and Politics3+
PSCI 2320
APComputer Science A3+
CSCI 1300 / CSCI 1470
APComputer Science Principles3+
CSCI 1300/CSCI 1340
APEnglish Language and Composition3+
WRTG 1310
APEnglish Language and Composition4+
WRTG 1310 and WRTG 1320
APEnglish Literature and Composition3+
ENGL 1350
APFrench Language and Culture3+
FREN 2310
APFrench Language and Culture4+
FREN 2320
APFrench Language and Culture5+
FREN 3300
APGerman Language and Culture3+
GERM 2310
APGerman Language and Culture4+
GERM 2320
APGerman Language and Culture5+
GERM 3300
APHuman Geography3+
GEOG 1320
APJapanese Language and Culture3+
JAPN 2310
APJapanese Language and Culture4+
JAPN 2320
APMacroeconomics3+
ECON 2320
APMicroeconomics3+
ECON 2321
APMusic Theory3+
MUS 2300/MUS 1300
APMusic Theory4+
MUS 2300/ MUS 1230
APMusic Theory5+
MUS 2300/MUS 1230 & MUS 1231
APPhysics 13+
PHYS 1410
APPhysics 23+
PHYS 1420
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHYS 1442
APPhysics C: Mechanics3+
PHYS 1441
APPsychology3+
PSYC 1300
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 2310
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 2320
APSpanish Language and Culture5+
SPAN 3300
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 2320
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 3300
APSpanish Literature and Culture5+
SPAN 3320 or 3321
APStatistics3+
MATH 2311
APUnited States Government and Politics3+
PSCI 1330
APUnited States History3+
HIST 2302
APUnited States History5+
HIST 2301 & 2302
APWorld History: Modern3+
HIST 1320

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.938 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.670 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
65 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1907
Số sinh viên
9.606
SV bậc đại học
7.762
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Central Arkansas
Bang ArkansasConway, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu