English
USMỹOrlando
University of Central Florida

Đại học Central FloridaUniversity of Central Florida

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Central Florida: học phí quốc tế 21.456 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.291 USD, tỉ lệ nhận 40,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 42,8% hồ sơ (25.522 trên 59.629). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–680, Toán 590–670, ACT 25–29. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.291 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 44.291 USD. Bảo hiểm y tế là 2.517 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 328 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 994 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Central Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.456 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.291 USD.

Đại học Central Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang UCF không xác nhận rõ sinh viên quốc tế năm nhất có xin được merit hay need-based aid của trường; thông tin còn mâu thuẫn. Chỉ có Hardship Tuition Waiver của UCF Global dành rõ cho sinh viên quốc tế đang học.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Central Florida?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Central Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,1%.

Tổng chi phí / năm
44.291 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 21.456 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
42,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET120
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
26 ngành STEM
Thành lập
1963
Số sinh viên
69.307
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University CDP (Orange County)
249 người
0,6% dân số23 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Orlando–Kissimmee–Sanford
23.305 người
0,8% dân số13.832 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ashton Herndon2023Kinh nghiệm nộp
  • Ester Carus2023Dạo khuôn viên
  • US Colleges and Universities2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
UCF Undergraduate Admissions, P.O. Box 160111, Orlando, FL 32816-0111
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
44.291 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
21.456 USD≈ 560 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
44.291 USDi≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức này gộp tuition và fees cho Fall và Spring, dựa trên 12 tín chỉ mỗi kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
328
trên 1.906 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
994 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác1Giảm học phí1
  • UCF Global Hardship Tuition WaiverGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Applied toward the out-of-state portion of tuition; full tuition coverage not possible

    Dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân gặp khó khăn tài chính đột xuất, thường chỉ nhận một lần; không phải học bổng cho người mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Students are notified of the application procedure about one month before the fall and spring semesters

  • A2O scholarship application system (college/department scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Một đơn duy nhất xét hơn 100 học bổng, nhưng trang không nói học bổng nào mở cho sinh viên quốc tế.

  • Freshman Pegasus AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói Pegasus được xét tự động cho học sinh nộp năm nhất nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Early Action deadlines Oct. 15 and Nov. 15

  • Freshman Pegasus Awards / FTIC merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học sinh THPT được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    Hạn: Early Action deadlines: Oct. 15 and Nov. 15

  • Freshman Provost AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói Provost Award dành cho cư dân Florida, không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng cửa với sinh viên quốc tế.

  • National Merit Scholarship Program AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho National Merit Scholar và không nói về sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
17%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 994 USD Gia đình trả 38.174 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
72%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
21.003 USD
≈ 548 triệu ₫
30%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
42,8%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 4.18
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp73,9%
ACTcó nộp25,8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 120
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ Summer và Fall 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp Regular Decision cho kỳ xuân (RD)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp tài liệu Regular Decision cho kỳ xuân (RD)
    Giấy tờ+17 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ hồ sơ Early Action (kỳ Summer và Fall) (EA)
    Giấy tờ+31 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Action (kỳ Summer và Fall) (EA)
    Kết quả+50 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer cho tân sinh viên quốc tế từ ngoài nước Mỹ (International Abroad) (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision cho kỳ hè (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  8. Hạn nộp tài liệu Regular Decision cho kỳ hè (RD)
    Giấy tờ+137 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall cho tân sinh viên quốc tế từ ngoài nước Mỹ (International Abroad) (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  10. Hạn nộp Regular Decision cho kỳ thu (RD)
    Hạn nộp+198 ngày
  11. Hạn nộp tài liệu Regular Decision cho kỳ thu (RD)
    Giấy tờ+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ15,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
59.629
Được nhận
25.522
42,8% số ứng viên
Nhập học
8.103
31,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
2.966
Chờ: chấp nhận chờ
2.157
Nhận từ danh sách chờ
34315,9%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
AP3-D Art and Design3+
APArt History3+
ARH 1000
APArt History4+
ARH 1000 & ARH 2050History of Western Art I Credit
APBiology3+
BSC 1005/1005L
APBiology4+
BSC 2010C
APBiology5+
BSC 2010C & 2011C
APCalculus AB3+
MAC 2311C
APCalculus BC3+
MAC 2311C
APCalculus BC4+
MAC 2311C & 2312
APChemistry3+
CHM 1020 & 1020L
APChemistry4+
CHM 2045C
APChemistry5+
CHM 2045C & 2046 & 2046L
APChinese Language and Culture3+
CHI 2200
APChinese Language and Culture4+
CHI 2200 & 2201
APComparative Government and Politics3+
CPO 1002
APComputer Science A3+
CGS 1075
APComputer Science Principles3+
COP 2000
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition3+
APEnglish Literature and Composition3+
APEnglish Literature and Composition4+
APEnvironmental Science3+
EVR 1001
APEuropean History3+
EUH 1009
APEuropean History4+
EUH 2000 & 2001
APFrench Language and Culture3+
FRE 2200
APFrench Language and Culture4+
FRE 2200 & 2201
APGerman Language and Culture3+
GER 2200
APGerman Language and Culture4+
GER 2200 & 2201
APHuman Geography3+
GEO 2400
APItalian Language and Culture3+
ITA 2200
APItalian Language and Culture4+
ITA 2200 & 2201
APJapanese Language and Culture3+
JPN 2200
APJapanese Language and Culture4+
JPN 2200 & 2201
APLatin3+
LNW 2321
APMacroeconomics3+
ECO 2013
APMicroeconomics3+
ECO 2023
APMusic Aural Subscore3+
MUT 1111 & 1241 if both aural and non-aural subscores are 3 or higher
APMusic Non-Aural Subscore3+
MUT 1111 & 1241 if both aural and non-aural subscores are 3 or higher
APMusic Theory3+
MUT 1001
APPhysics 13+
PHY 2053C
APPhysics 23+
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY 2049C
APPhysics C: Mechanics3+
PHY 2053C
APPhysics C: Mechanics4+
PHY 2048C
APPre-Calculus3+
MAC 1140C
APPre-Calculus4+
MAC 1140C and MAC 1114C
APPsychology3+
PSY 2012
APResearch3+
IDS 1911
APSeminar3+
IDS 1350
APSpanish Language and Culture3+
SPN 2200
APSpanish Language and Culture4+
SPN 2200 & 2201
APSpanish Literature and Culture3+
SPW 3100
APSpanish Literature and Culture4+
SPW 3100 & 3201
APStatistics3+
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+
POS 2041
APUnited States History3+
AMH 2000
APUnited States History4+
AMH 2010 & 2020
APWorld History: Modern3+
WOH 2022

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành26 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 79.563Nợ 17.750
Anthropology
Thu nhập 39.319Nợ 18.787
Architecture
Thu nhập 64.826Nợ 10.750
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 59.649Nợ 20.696
Biology, General
STEMThu nhập 51.313Nợ 20.104
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*Nợ 25.496
Business/Commerce, General
Thu nhập 66.912Nợ 17.992
Business/Managerial Economics
Thu nhập 74.103Nợ 18.914
Chemistry
STEMThu nhập 57.313Nợ 16.050
Civil Engineering
STEMThu nhập 86.803Nợ 20.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 58.783Nợ 17.148
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 98.526Nợ 20.160
Computer Engineering
STEMThu nhập 106.680Nợ 18.750
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 52.447Nợ 16.750
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 42.954Nợ 19.500
Economics
STEMThu nhập 76.360Nợ 18.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.532Nợ 16.750
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 81.171*Nợ 23.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 41.255Nợ 19.839
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 82.007Nợ 17.584
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.779Nợ 20.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 56.075Nợ 17.903
History
Thu nhập 48.896Nợ 18.890
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 54.921Nợ 18.250
Industrial Engineering
STEMThu nhập 91.630Nợ 23.269
International/Globalization Studies
Thu nhập 69.568Nợ 14.284
Journalism
Thu nhập 60.887Nợ 18.810
Legal Support Services
Thu nhập 61.853
Marketing
Thu nhập 72.440Nợ 20.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.005Nợ 11.692
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.663Nợ 20.250
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 51.959Nợ 19.408
Music
Thu nhập 39.898Nợ 14.845
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.012*Nợ 14.875
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 59.715Nợ 17.956
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 18.625
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 18.715
Political Science and Government
Thu nhập 64.056Nợ 17.750
Psychology, General
Thu nhập 49.760Nợ 16.000
Public Administration
Thu nhập 55.259Nợ 16.875
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 48.753Nợ 17.992
Real Estate
Thu nhập 72.063Nợ 17.750
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 48.471*Nợ 18.182
Security Science and Technology
STEMThu nhập 61.633
Social Sciences, General
STEMThu nhập 46.388Nợ 21.857
Social Work
Thu nhập 51.153Nợ 18.562
Sociology
Thu nhập 52.197Nợ 22.606
Statistics
STEMThu nhập 76.372Nợ 22.150
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 52.922Nợ 22.481

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.308 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.137 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
69.307
SV bậc đại học
59.146
Sinh viên năm nhất
8.130
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Central Florida
Bang FloridaOrlando, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78%
SV / giảng viên
26 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
26,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.9063,2%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV300 lớp
10-19 SV553 lớp
20-29 SV699 lớp
30-39 SV440 lớp
40-49 SV382 lớp
50-99 SV485 lớp
100 SV trở lên346 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu