English
USMỹWarrensburg
University of Central Missouri

Đại học Central MissouriUniversity of Central Missouri

  • Công lập

Đại học Central Missouri: học phí quốc tế 20.278 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.497 USD, tỉ lệ nhận 63,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.497 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Central Missouri là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.278 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.497 USD.

Đại học Central Missouri có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nộp đơn học bổng Duane R. Sterling (Rotary, GPA 3.0), nhưng các trang không nêu chính sách merit hay need-based chung cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Central Missouri?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Central Missouri là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.497 USD≈ 821 triệu ₫
học phí 20.278 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,8%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
10.921
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Warrensburg
55 người
0,3% dân số
Cả vùng Warrensburg
57 người
0,1% dân số2 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Deeksha Malineni2024Vlog
  • andhra2america2023Vlog
  • andhra2america2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
108 W South Street, Warrensburg, MO 64093
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.497 USD≈ 821 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.278 USD≈ 529 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.278 USD≈ 529 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Các khoản kháci9.969 USD≈ 260 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.497 USD≈ 821 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • Duane R. Sterling Scholarship - Rotary ProgramToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế được nộp đơn học bổng này, GPA tối thiểu 3.0 cho bậc cử nhân.

    Hạn: Most scholarship deadlines are February 1

  • First-term UG AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận giải này hay không.

    • Chỉ năm đầu
  • Global Partner AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Global Partner Award yêu cầu là công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, nhưng đây là một điều kiện trong danh sách, chưa phải phủ định toàn thể; không đủ để kết luận về học bổng này cho sinh viên quốc tế một cách chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Transfer Red and Black ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên chuyển tiếp, không áp dụng cho năm nhất, nên không rõ đối với hồ sơ này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và giấy tờ, kỳ Fall (tháng 8), nộp từ ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộpkhoảng259ngày
  2. Hạn nộp chứng minh tài chính, kỳ Fall (tháng 8), nộp từ ngoài Hoa Kỳ
    Khác+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1315 Design I
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1800 Ideas and the Visual Arts
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1500: Principles of Biology w/lab
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 1151 Calculus I
APCalculus BC3+10 tín chỉ
Math 1151 Calculus I and MATH 1152 Calculus II
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM 1131 General Chemistry I
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1701: Elementary Chinese I and CHIN 1702: Elementary Chinese II
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 1701: Elementary Chinese I and CHIN 1702: Elementary Chinese II and CHIN 2790
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN 1701: Elementary Chinese I and CHIN 1702: Elementary Chinese II and CHIN 2790 and ML 1040
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2520 Comparative Government and Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1100 Computer Programming I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1010 Intro to Computer Science
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1110 Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1020 Composition I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1020 Composition I
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1005 Intro to Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1402: History Modern World
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1201 Elementary French I and FREN 1202: Elementary French II
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1201: Elementary French I and FREN 1202: Elementary French II and FREN 2201 Intermediate French I
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1301 Elementary German I and GER 1202: Elementary German II
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 1301: Elementary German I and GER 1202: Elementary German II and GER 2301 Intermediate German I
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1010 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1011 Principles of Microeconomics
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Music 1111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1101 College Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1102 College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 2122 University Physics II
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2121 University Physics I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1100 General Psychology
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1601 Elementary Spanish I and SPAN 1602 Elementary Spanish II
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1601: Elementary Spanish I and SPAN 1602: Elementary Spanish II and SPAN 2601 Intermediate Spanish I
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
ACST 1300-Basic Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1510 American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1350 History of U.S. to 1877 and HIST 1351 History of U.S. from 1877
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1402 History of the Modern World

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.560 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.593 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
110 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1871
Số sinh viên
10.921
SV bậc đại học
5.648
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Central Missouri
Bang MissouriWarrensburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu