English
USMỹCharleston
University of Charleston

Đại học CharlestonUniversity of Charleston

  • Tư thục

Đại học Charleston: học phí quốc tế 33.990 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.228 USD, tỉ lệ nhận 61,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 90. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.228 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Charleston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.990 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.228 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Charleston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Charleston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,5%.

Tổng chi phí / năm
53.228 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 33.990 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
61,5%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL68DET90
SV quốc tế
7,8%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1888
Số sinh viên
2.973
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charleston
khoảng 41 người
0,1% dân số5 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charleston
94 người
dưới 0,1% dân số18 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Charleston2026Kênh của trường
  • University of Charleston2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2300 MacCorkle Avenue, SE, Charleston, WV 25304
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.228 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.990 USD≈ 886 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.990 USD≈ 886 triệu ₫
Phí bắt buộc500 USD≈ 13 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Đi lại1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Các khoản kháci13.938 USD≈ 364 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.228 USD≈ 1,39 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • 1888 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA, vốn dành cho công dân/thường trú nhân Mỹ, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • Academic Scholarships for incoming students (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận học bổng GPA này hay không.

  • Athletic & Cheerleading ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Band, Dance and Choir ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Innovation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Leonard Riggleman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét theo nhu cầu tài chính dựa trên FAFSA; không nói về sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện chỉ ghi học sinh năm nhất đã được nhận vào trường với GPA từ 3.75; không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 8, 2027, 5:00 pm EST

  • Rumley international student scholarship fundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Tin tức nói quỹ dành cho sinh viên quốc tế nhưng không nêu loại học bổng, điều kiện hay cách nộp đơn, nên chưa kết luận.

  • Undergraduate Academic Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,5%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 90
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • UC xem xét điểm AP chính thức vào tháng 7; trang này không nêu điểm AP tối thiểu hay số tín chỉ cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 203
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201Calculus I
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 202Calculus II
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101, FREN 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101, GERM 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSC 212
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSC 212
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 101
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102
APUnited States Government and Politics3+6 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.774 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.698 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1888
Số sinh viên
2.973
SV bậc đại học
2.259
SV quốc tế
7,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Charleston
Bang West VirginiaCharleston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu