English
USMỹColorado Springs
University of Colorado Colorado Springs

Đại học Colorado Colorado SpringsUniversity of Colorado Colorado Springs

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Colorado Colorado Springs: học phí quốc tế 24.336 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.782 USD, tỉ lệ nhận 97,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 500–600, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.782 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua undergraduate international application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Colorado Colorado Springs là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.336 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.782 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Colorado Colorado Springs?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Colorado Colorado Springs là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.782 USD≈ 1,01 tỷ ₫
học phí 24.336 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
97,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1965
Số sinh viên
10.749
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Colorado Springs
2.348 người
0,5% dân số1.122 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Colorado Springs
3.552 người
0,5% dân số1.567 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WanderingWalksofWonder2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1420 Austin Bluffs Parkway, Colorado Springs, CO 80918
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.782 USD≈ 1,01 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.336 USD≈ 635 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.336 USD≈ 635 triệu ₫
Ký túc + ăn12.918 USD≈ 337 triệu ₫
Các khoản kháci1.528 USD≈ 39,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.782 USD≈ 1,01 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • UCCS Chancellor's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu sinh viên từ Colorado và các bang WUE, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • UCCS Peak AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên 'out-of-state (non-WUE)', nhưng trang không nói rõ có gồm sinh viên quốc tế hay không.

  • UCCS-awarded merit scholarships without Colorado residency requirement (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Deadline for most scholarships is March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800500–600
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
undergraduate international application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mở đơn xin học bổng
    Kháckhoảng47ngày
  2. Hạn học bổng dựa trên thành tích (merit)
    Học bổng+109 ngày
  3. Hạn học bổng dựa trên nhu cầu tài chính (need-based)
    Học bổng+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
VA 1010
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
VA 1020
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
WEST 2999TC
APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
HIST 1999TC & WEST 2999TC
APArt History3+6 tín chỉ
AH 2800, 2820
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1999TC
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1300, BIOL 1310, BIOL 1350, BIOL 1360
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1999TC
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1350
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1350
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1350, MATH 1360
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1999TC
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 1401, CHEM 1402
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 1401, CHEM 1402, CHEM 1411, CHEM 1412
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
XFCR 1999TC
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1999TC
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1010
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 1150
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 1999TC
APDrawing3+3 tín chỉ
VA 1040
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1310
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1310, ENGL 1410
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1999TC
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1310, ENGL 1500
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GES 1999TC
APEuropean History3+3 tín chỉ
XFCR 1999TC
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 1030, 1040
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 2110
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 2110, FR 1999TC
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 2110
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 2110, GER 1999TC
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GES 2999TC
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GES 1990
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPNS 2110
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPNS 2110, JPNS 1999TC
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 1999TC
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 1999TC
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1999TC
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1999TC
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 2999TC
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 2999TC
APPhysics 13+4 tín chỉ
PES 1010
APPhysics 23+4 tín chỉ
PES 1020
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PES 1120, 2160
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PES 1110, PES 1160
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2999TC
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1000
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2110, SPAN 1999TC
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2110
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2110, SPAN 1999TC
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1999TC
APStatistics4+3 tín chỉ
QUAN 2010
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1999TC
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1999TC
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1510, HIST 1540
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1999TC
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1999TC

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.659 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.766 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
188 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1965
Số sinh viên
10.749
SV bậc đại học
8.697
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Colorado Colorado Springs
Bang ColoradoColorado Springs, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu