English
USMỹDubuque
University of Dubuque

Đại học DubuqueUniversity of Dubuque

  • Tư thục

Đại học Dubuque: học phí quốc tế 43.440 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.671 USD, tỉ lệ nhận 88,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 490–610, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.671 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Dubuque là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.440 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.671 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Dubuque là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,6%.

Tổng chi phí / năm
49.671 USD≈ 1,3 tỷ ₫
học phí 43.440 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88,6%
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1852
Số sinh viên
1.757
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dubuque
khoảng 50 người
0,1% dân số
Cả vùng Dubuque
134 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Alex Arango2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2000 University Ave, Dubuque, IA 52001
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.671 USD≈ 1,3 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
43.440 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.440 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.081 USD≈ 54,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Đi lại1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.671 USD≈ 1,3 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính1
  • Dean's Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA 3.0, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Forerunner AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA 2.5, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Heritage Society ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện GPA 3.8, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA 3.3, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • IB (International Baccalaureate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    IB Diploma được nêu là điều kiện cho first-year students, nhưng trang không xác nhận tư cách sinh viên quốc tế.

  • IB (International Baccalaureate) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho SV năm nhất có bằng IB; trang không nói về quốc tịch hay tư cách sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA 3.5, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • University of Dubuque GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói grant dựa trên nhu cầu, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800490–610
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng168ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History3+3 tín chỉ
Fulfills Fine and Performing Arts Gen Ed requirement
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 110 Human Biology
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 250 Calculus with Analytic Geometry I
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 110 Chemistry and Society and Lab
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 910 - Free elective
APComputer Science Principles3+
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101 Comp and Rhetoric
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 112 Intro to Literature
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
EVS 105 Intro to Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 122 World Civilization II
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Fulfills Intercultural Engagement Gen Ed requirement
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Fulfills Intercultural Engagement Gen Ed requirement
APHuman Geography3+3 tín chỉ
INTL 215 Global Perspectives
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+
MUSC 126 Music Theory I & MUSC 126L Music Theory I Lab
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 151 General Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 152 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 151 General Physics I
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 151 General Physics I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 110 Intro to Psychology
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Fulfills Intercultural Engagement Gen Ed requirement
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 230 Intro to Statistics
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 211 US History to 1865
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 121 World Civilization I

26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.190 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.960 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1852
Số sinh viên
1.757
SV bậc đại học
1.440
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Dubuque
Bang IowaDubuque, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu