English
USMỹEvansville
University of Evansville

Đại học EvansvilleUniversity of Evansville

  • Tư thục

Đại học Evansville: học phí quốc tế 45.800 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.364 USD, tỉ lệ nhận 77,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế được xét học bổng thành tích của UE khi đã được nhận, có thể vượt 30.000 USD/năm, nhưng trường không có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.364 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Evansville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.364 USD.

Đại học Evansville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế được xét học bổng thành tích của UE khi đã được nhận, có thể vượt 30.000 USD/năm, nhưng trường không có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Evansville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Evansville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,6%.

Tổng chi phí / năm
68.364 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 45.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET110
SV quốc tế
7,3%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.911
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Evansville
124 người
0,1% dân số72 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Evansville
473 người
0,2% dân số171 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1800 Lincoln Ave., Evansville, Indiana 47722
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
68.364 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.800 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.800 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Phí bắt buộc464 USD≈ 12,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ890 USD≈ 23,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.280 USD≈ 33,4 triệu ₫
Đi lại875 USD≈ 22,8 triệu ₫
Các khoản kháci19.055 USD≈ 497 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.364 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói học bổng xét theo hồ sơ lúc nhận vào và không yêu cầu đơn aid riêng, nhưng chưa nói rõ SV quốc tế được xét tự động, nên chưa đủ chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói không yêu cầu đơn xin aid riêng vì không có aid theo nhu cầu; không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho học bổng thành tích, nên chưa kết luận chắc được.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1
  • Ensemble Participation ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Có trong danh sách khoản bổ sung trên trang quốc tế; cần thử giọng vào nhóm biểu diễn.

  • International Baccalaureate Diploma ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Được liệt kê trong trang học bổng quốc tế như khoản bổ sung cho SV tốt nghiệp IB Diploma.

  • Legacy AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Có trong danh sách khoản bổ sung trên trang quốc tế, nhưng chỉ dành cho con cháu cựu sinh viên UE.

  • Methodist ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường500 USD/năm≈ 13 triệu ₫

    Có trong danh sách khoản bổ sung trên trang quốc tế, nhưng cần thuộc nhà thờ Methodist địa phương.

  • Scouting ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Được liệt kê trong trang học bổng quốc tế; nộp giấy chứng nhận cho International Admissions Counselor.

  • UE International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: potentially exceeding $30,000 per year

    Trang dành riêng cho SV quốc tế nói trường cấp học bổng cho SV quốc tế đã được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp giấy bảo hộ có công chứng (học sinh dưới 18 tuổi, kỳ mùa Xuân)
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ giám hộ công chứng cho học kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Kết quả xét tuyển và học bổng Early Action gửi muộn nhất (EA)
    Kết quả+61 ngày
  5. Hạn hoàn tất hồ sơ cho kỳ nhập học mùa Thu (quốc tế) (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art 210
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 105
APArt History4+3 tín chỉ
Art History 208
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 100
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 107
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Math 134
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 221
APCalculus BC3+3 tín chỉ
Math 134
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 221-222
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
Math 221
APChemistry3+4 tín chỉ
Chemistry 100
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 118
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 100
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science 101
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science 210
APDrawing4+3 tín chỉ
Art 220
APEnglish Language and Composition3+
FYS-111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 120
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Environmental Science 103
APEuropean History3+3 tín chỉ
History Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
French 111-112
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
French 111,112,211,212
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
German 111-112
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
German 111,112,211,212
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 120
APLatin3+6 tín chỉ
Latin 111-112
APLatin4+12 tín chỉ
Latin 111-112-211-212
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Music 141
APPhysics 13+3 tín chỉ
Physics 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 121
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 122
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 211
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 210
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 121
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
Spanish 111-112
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
Spanish 111-112-211-212
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
Quantitative Methods 227
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 143
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 14X
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 141-142
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 11X
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History 111-112

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.770 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.734 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
94 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.911
SV bậc đại học
1.539
SV quốc tế
7,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Evansville
Bang IndianaEvansville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu