English
CACanadaGuelph
University of Guelph

Đại học GuelphUniversity of Guelph

    Đại học Guelph: học phí quốc tế 35.083 CAD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.531 CAD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 89, Duolingo 110.

    Học sinh Việt Nam năm nhất được xét học bổng merit tự động theo hồ sơ nhập học (khoảng 2.000–7.500 CAD, một số gia hạn). Aid theo nhu cầu cho năm nhất chưa rõ.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 89 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.531 CAD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 948 CAD một năm.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Ontario Universities' Application Centre (OUAC). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Guelph là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 35.083 CAD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.531 CAD.

    Đại học Guelph có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất được xét học bổng merit tự động theo hồ sơ nhập học (khoảng 2.000–7.500 CAD, một số gia hạn). Aid theo nhu cầu cho năm nhất chưa rõ.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Guelph?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 89, Duolingo 110.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 58.531 CAD≈ 1,08 tỷ ₫
    học phí 35.083 CAD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL89DET110
    Ngành
    7 ngành
    Thành lập
    1964
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Bằng THPT Việt Nam
    Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhất
    Điểm tối thiểu: 8“Bàng Tót Nghiêp Phó Thông Trung Hoc (Upper Secondary School Graduation Certificate)”

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Thành phố Guelph
    2.605 người
    1,8% dân số
    Cả vùng Guelph
    2.650 người
    1,6% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Rebecca Muteke2025Vlog
    • Reshe Love2024Vlog
    • Jezeree Jeonne Gajelomo2023Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    University of Guelph - International Admission, 3rd floor, University Centre, University of Guelph, 50 Stone Road East, Guelph, ON N1G 2W1
    Điện thoại
    Email tuyển sinh
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 58.531 CAD≈ 1,08 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    35.083 CAD≈ 649 triệu ₫

    Mức học phí dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học từ Fall 2027; các ngành không có dòng riêng được tính theo mức Arts & Sciences.

    Học phí theo nhóm

    • Arts & Sciences - Guelph-Humber35.083 CAD≈ 649 triệu ₫
    • Business - Guelph-Humber40.315 CAD≈ 746 triệu ₫
    • Arts & Sciences - Main Campus46.780 CAD≈ 866 triệu ₫
    • Business - Main Campus57.112 CAD≈ 1,06 tỷ ₫
    • Landscape Architecture57.124 CAD≈ 1,06 tỷ ₫
    • Computing58.807 CAD≈ 1,09 tỷ ₫
    • Engineering66.099 CAD≈ 1,22 tỷ ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang cho biết SV quốc tế không cần nộp đơn riêng; học bổng được xét dựa trên hồ sơ nhập học.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõHọc bổng merit đầu vào không cần mẫu riêng, còn aid theo need của SV quốc tế cần mẫu International Financial Need Assessment Form, nhưng trang không rõ việc này áp dụng cho năm nhất; nên chưa kết luận được.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)4
    • Dean's International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.500 – 10.000 CAD/năm≈ 46,3 triệu ₫ – 185 triệu ₫

      Dành cho SV quốc tế năm nhất, gia hạn nếu giữ điểm trung bình 80%.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Dr. Franco J. Vaccarino President's ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Được mô tả là học bổng cao nhất cho SV quốc tế mới vào, nhưng chi tiết nằm ở trang khác.

    • President's International Entrance ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 – 7.500 CAD≈ 37 triệu ₫ – 139 triệu ₫

      Dành cho SV quốc tế năm nhất, xét theo điểm đầu vào nên Yes.

      • Chỉ năm đầu
    • University International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 20.000 CAD/năm≈ 92,5 triệu ₫ – 370 triệu ₫

      Dành cho SV quốc tế năm nhất, gia hạn nếu giữ điểm trung bình 80%.

      • Được gia hạn các năm sau
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ
    75 USD≈ 1,96 triệu ₫

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 89mỗi phần ≥ 21
    DETDuolingo10160≥ 110
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    Guaranteed Admission Pathway (GAP)

    Yêu cầu hồ sơ

    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
    • Bảng điểm THPTBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    Ontario Universities' Application Centre (OUAC)
    Đặt cọc nhập học
    2.000 CADi≈ 37 triệu ₫

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ mùa đông (tháng 1/2027)
      Hạn nộpcòn17ngày
    2. Hạn đóng tiền đặt cọc học phí quốc tế 2.000 CAD và yêu cầu thư PAL (nhập học kỳ mùa đông)
      Đặt cọc+18 ngày
    3. Hạn nộp đơn ký túc xá đảm bảo và đóng cọc ký túc xá 750 CAD (nhập học kỳ mùa đông)
      Đặt cọc+31 ngày
    4. Hạn đáp ứng các điều kiện trong thư nhận (mùa đông)
      Khác+47 ngày
    5. Hạn đáp ứng các điều kiện trong thư mời nhập học (kỳ mùa đông)
      Giấy tờ+47 ngày
    6. Hạn đóng cọc ký túc xá 750 CAD (nhập học kỳ mùa thu)
      Đặt cọc+229 ngày
    7. Hạn đóng tiền đặt cọc học phí quốc tế (nhập học kỳ mùa thu 2027)
      Đặt cọc+243 ngày

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm thi AP từ 4 trở lên có thể được quy đổi tín chỉ tùy môn, tối đa 2,00 tín chỉ.

      Điểm được tính12345
    • Môn A-Level đạt điểm C trở lên có thể được quy đổi tín chỉ, tối đa 3,0 tín chỉ.

      Điểm được tínhtừ C
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    7 ngành

    Ở lại Canada sau tốt nghiệp

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Post-Graduation Work Permit (PGWP): học chương trình từ 2 năm trở lên (như cử nhân) có thể được cấp tới 3 năm. Bằng cử nhân KHÔNG bị ràng buộc danh sách ngành của PGWP. Từ 1/11/2024 phải chứng minh tiếng Anh tối thiểu CLB 7 (hoặc tiếng Pháp NCLC 7) ở cả 4 kỹ năng.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    152 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1964
    Số cơ sở
    3

    Trường nằm ở đâu

    AlbertaBritish ColumbiaManitobaNew BrunswickNewfoundland and LabradorNova ScotiaNorthwest TerritoriesNunavutOntarioPrince Edward IslandQuébecSaskatchewanYukonABBCMBNBNLNSNTNUONQCSKYTUniversity of Guelph
    Tỉnh bang OntarioGuelph, Canada

    Bản đồ chi tiết

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu