English
USMỹLa Verne
University of La Verne

Đại học La VerneUniversity of La Verne

  • Tư thục

Đại học La Verne: học phí quốc tế 49.470 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.278 USD, tỉ lệ nhận 71,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 498–663, Toán 488–573, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.278 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học La Verne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.278 USD.

Đại học La Verne có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học La Verne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,2%.

Tổng chi phí / năm
62.278 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 49.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,2%
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
5.021
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố La Verne
270 người
0,9% dân số139 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Enrico 3752023Vlog
  • University of La Verne2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1950 Third St, La Verne, CA 91750-4401
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.278 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.470 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.470 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.830 USD≈ 413 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.278 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Tài năng1
  • International undergraduate merit scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế nói rõ học bổng merit dành cho ứng viên cử nhân quốc tế đủ điều kiện.

  • Performance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Câu về Performance Scholarship chỉ nói dành cho ngành mỹ thuật/nghệ thuật thị giác, không nhắc rõ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800498–663
SATToán200800488–573
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
General Elective
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
GE Social Science (LVSS)
APArt History3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU)
APBiology3+4 tín chỉ
GE Life Science (LVLS)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
GE Quantitative Reasoning (LVQR)
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201 - Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
GE Quantitative Reasoning (LVQR)
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 201 - Calculus I
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 201 - Calculus I & MATH 202 - Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
GE Quantitative Reasoning (LVQR)
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 201 - Calculus I
APChemistry3+4 tín chỉ
GE Physical Science (LVPS)
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
GE Social Science (LVSS)
APComputer Science A3+4 tín chỉ
General Elective
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
GE Quantitative Reasoning (LVQR)
APDrawing3+4 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
GE Written Communication A (LVWA)
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
GE Written Communication A (LVWA)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GE Life Science (LVLS)
APEuropean History3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU) or GE Social Science (LVSS)
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GE Social Science (LVSS)
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APLatin3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 220 - Macroeconomics
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 221 - Microeconomics
APMusic Theory3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU)
APPhysics 13+4 tín chỉ
GE Physical Science (LVPS)
APPhysics 23+4 tín chỉ
GE Physical Science (LVPS)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
GE Physical Science (LVPS)
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
GE Physical Science (LVPS)
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
GE Quantitative Reasoning (LVQR)
APPre-Calculus5+4 tín chỉ
MATH 105 - Precalculus
APPsychology3+4 tín chỉ
GE Social Science (LVSS)
APResearch3+4 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+4 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
GE Foreign Language (LVFL)
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU)
APStatistics3+4 tín chỉ
BUS 270 - Business Statistics
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
GE Social Science (LVSS)
APUnited States History3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU) or GE Social Science (LVSS)
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
GE Humanities (LVHU) or GE Social Science (LVSS)

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.464 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.806 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1891
Số sinh viên
5.021
SV bậc đại học
3.050
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of La Verne
Bang CaliforniaLa Verne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu