English
USMỹLynchburg
University of Lynchburg

Đại học LynchburgUniversity of Lynchburg

  • Tư thục

Đại học Lynchburg: học phí quốc tế 40.160 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.560 USD, tỉ lệ nhận 43%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit theo GPA mà không cần đơn riêng, nhưng phải chứng minh tài chính trước khi được nhận chính thức. Trang không nói rõ về need-based aid và năm nhất không có hỗ trợ tài chính thêm.

Điều kiện vào. Trường nhận 43% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 460–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.560 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Lynchburg's Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lynchburg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.560 USD.

Đại học Lynchburg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit theo GPA mà không cần đơn riêng, nhưng phải chứng minh tài chính trước khi được nhận chính thức. Trang không nói rõ về need-based aid và năm nhất không có hỗ trợ tài chính thêm.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lynchburg?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lynchburg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43%.

Tổng chi phí / năm
41.560 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 40.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
43%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
12,8%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1903
Số sinh viên
2.298
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lynchburg
323 người
0,4% dân số223 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lynchburg
779 người
0,3% dân số405 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Samrat Thapa2024Vlog
  • University of Lynchburg2023Kênh của trường
  • University of Lynchburg2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1501 Lakeside Dr, Lynchburg, VA 24501-3113
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.560 USD≈ 1,08 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.160 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.160 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Phí bắt buộc400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.560 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Mức này áp dụng cho sinh viên cử nhân toàn thời gian trong độ tuổi truyền thống.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đã nhận thư nhận học được tự động xét học bổng học thuật theo GPA, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang yêu cầu sinh viên quốc tế chứng minh khả năng chi trả trước khi được nhận chính thức, nhưng đó là điều kiện visa/tài chính, chưa đủ để kết luận là có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng. Học bổng merit được xét tự động, còn giấy chứng minh tài chính chỉ phục vụ việc nhận học, nên chưa đủ căn cứ để kết luận cho need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Lynchburg Scholarships (academic/merit scholarships for international students)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ mọi SV quốc tế đã được nhận đều được tự động xét học bổng học thuật, nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800460–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2025
Nộp qua
Lynchburg's Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2025

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 125
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 225
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 203
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 101
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 114
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 113, 114
    APCalculus AB3+6 tín chỉ
    MATH 102, 103
    APCalculus BC3+6 tín chỉ
    MATH 103, 104
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 111
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    INTL 101
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 141
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 156
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 123
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 110, 123
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 201
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 201, 202
    APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
    ENVS 111, 112
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIST 103
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 201
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FREN 201, 202
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GERM 201
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GRMN 201, 202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Elective
    APLatin3+3 tín chỉ
    LATN 201
    APLatin4+6 tín chỉ
    LATN 201, 202
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 202
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 201
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    Elective
    APMusic Theory4+6 tín chỉ
    Elective
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 141
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 142
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHYS 162
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHYS 161
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MATH 102
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYC 111
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 201
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPAN 201, 202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 222
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLI 221
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 255, 256
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    HIST 103

    41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    56.380 USD≈ 1,47 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.261 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    101 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1903
    Số sinh viên
    2.298
    SV bậc đại học
    1.577
    SV quốc tế
    12,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Lynchburg
    Bang VirginiaLynchburg, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    70,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    57,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu