English
USMỹAugusta
University of Maine at Augusta

Đại học Maine, AugustaUniversity of Maine at Augusta

  • Công lập

Đại học Maine, Augusta: học phí quốc tế 22.178 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.342 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.342 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maine, Augusta là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.178 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.342 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maine, Augusta?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 68.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.342 USD≈ 843 triệu ₫
học phí 22.178 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL68
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1965
Số sinh viên
2.758
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Augusta
115 người
0,6% dân số31 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Augusta–Waterville
298 người
0,2% dân số87 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
46 University Dr, Augusta, ME 04330-9410
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.342 USD≈ 843 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.178 USD≈ 578 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.178 USD≈ 578 triệu ₫
Ký túc + ăn10.546 USD≈ 275 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.342 USD≈ 843 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Giảm học phí1Khác1
  • Charles Dana Danforth ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu tiêu chí tài năng nghệ thuật/âm nhạc, không nói gì về SV quốc tế.

  • Dean's Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by May 1

  • Pine Tree State PledgeChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên Pell toàn thời gian cùng tiểu bang Maine và cần FAFSA, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa thể kết luận là "No".

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Scholarships – General AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu tiêu chí học lực, không nói gì về SV quốc tế, và cả trang scholarships yêu cầu FAFSA.

  • UMA $10K ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu FAFSA và dành cho SV không đủ điều kiện Pell, không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority filing date May 1

  • UMA $10K Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV không đủ điều kiện Pell và yêu cầu FAFSA; trang không nói gì về SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority filing date for consideration is May 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp giấy tờ tài chính và hộ chiếu cho kỳ mùa xuân (để cấp I-20)
    Giấy tờkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ mùa xuân (xét tuyển liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét tuyển sớm chương trình Dental Hygiene (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Ngày được khuyến nghị nộp hồ sơ Nursing để nhập học mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Hạn nộp đủ hồ sơ chương trình Cử nhân Kiến trúc
    Hạn nộp+123 ngày
  6. Hạn cuối gửi thư mời nhập học Dental Hygiene
    Kết quả+167 ngày
  7. Hạn nộp giấy tờ tài chính và hộ chiếu cho kỳ mùa hè (để cấp I-20)
    Giấy tờ+168 ngày
  8. Hạn nộp giấy tờ tài chính và hộ chiếu cho kỳ mùa thu (để cấp I-20)
    Giấy tờ+229 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ mùa thu (xét tuyển liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 105
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 110
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 110/1xx
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 125
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MAT 125 & 126
APChemistry3+4 tín chỉ
CHY 115
APChemistry4+8 tín chỉ
CHY 115 & 116
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 210
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CIS 210 & 215
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101 or 102
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101 or 102
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 101 & 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 115
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HTY 103
APUnited States History4+3 tín chỉ
HTY 103 or 104
APUnited States History5+6 tín chỉ
HTY 103 & 104
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HTY 105
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HTY 105 or 106
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HTY 105 & 106

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.342 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.467 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1965
Số sinh viên
2.758
SV bậc đại học
2.659
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maine at Augusta
Bang MaineAugusta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60%
Tốt nghiệp sau 6 năm
27%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu