English
USMỹFarmington
University of Maine at Farmington

Đại học Maine, FarmingtonUniversity of Maine at Farmington

  • Công lập

Đại học Maine, Farmington: học phí quốc tế 23.878 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.392 USD, tỉ lệ nhận 96,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 485–605, Toán 510–640. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.392 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maine, Farmington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.878 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.392 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maine, Farmington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maine, Farmington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.392 USD≈ 1 tỷ ₫
học phí 23.878 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,7%
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1864
Số sinh viên
1.563
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Farmington
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
224 Main St., Farmington, ME 04938-9978
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.392 USD≈ 1 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
23.878 USD≈ 623 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.878 USD≈ 623 triệu ₫
Ký túc + ăn11.310 USD≈ 295 triệu ₫
Các khoản kháci3.204 USD≈ 83,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.392 USD≈ 1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800485–605
SATToán200800510–640

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
50 USD≈ 1,3 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn để hồ sơ hoàn tất được xét Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn xác nhận chỗ nhập học và đặt cọc cho học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+78 ngày
  3. Hạn nộp đủ hồ sơ cho sinh viên quốc tế vào học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn xác nhận chỗ nhập học và đặt cọc cho học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XX - Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XX - Art Elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1XX - Art Elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 110 - Introductory Biology
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 141 - Calculus I
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 141 - Calculus I & MAT 142 - Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHY 110 - Elementary Chemistry
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
FOL 1XX - World Language elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 121 - Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COS 140 - Introduction to Computer Science
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COS 1XX - Computer Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 115 - Drawing I: Drawing Outdoors
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 100 - Writing Seminar
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1XX - English Elective* (*May count as ENG 100)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 110 - Introductory Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HTY 1XX - History Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 1XX - French Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FOL 1XX - Humanities Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 103 - Peoples and Environments
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
FOL 1XX Foreign Lang Elective
Chỉ tính cho Language
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 1XX Japanese Elective
Chỉ tính cho Language
APLatin3+3 tín chỉ
FOL 1XX - Humanities Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101 - Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102 - Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1XX - Music Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1XX - Physics Elective
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1XX - Physics Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 199 - Physics Elective
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 199 - Physics Elective
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 132 Pre-Calculus
Chỉ tính cho Math
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101 - General Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
GEL 1XX General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
GEL 1XX General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 1XX - Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 1XX - Spanish Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 120 - Introductory Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 101 - Introduction to American Government
APUnited States History3+3 tín chỉ
HTY 103 - United States History I
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HTY 110 - Global History I

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.433 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
31.513 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1864
Số sinh viên
1.563
SV bậc đại học
1.140
SV quốc tế
0,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maine at Farmington
Bang MaineFarmington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu