English
USMỹFort Kent
University of Maine at Fort Kent

Đại học Maine, Fort KentUniversity of Maine at Fort Kent

  • Công lập

Đại học Maine, Fort Kent: học phí quốc tế 14.880 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 24.163 USD, tỉ lệ nhận 97,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 24.163 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maine, Fort Kent là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.880 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 24.163 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maine, Fort Kent?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maine, Fort Kent là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 24.163 USD≈ 630 triệu ₫
học phí 14.880 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
97,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
12,9%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
697
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Kent
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • You and Maine2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
23 University Drive, Fort Kent, ME 04743-1292
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 24.163 USD≈ 630 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.880 USD≈ 388 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.880 USD≈ 388 triệu ₫
Ký túc + ăn9.546 USD≈ 249 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 24.163 USD≈ 630 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnKhuyến nghị

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên quốc tế (kỳ mùa xuân)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ mùa thu) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học (kỳ mùa thu)
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên quốc tế (kỳ mùa thu)
    Hạn nộp+229 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.077 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.217 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−18°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −9°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
188 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1878
Số sinh viên
697
SV bậc đại học
599
SV quốc tế
12,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maine at Fort Kent
Bang MaineFort Kent, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu