English
USMỹPresque Isle
University of Maine at Presque Isle

Đại học Maine, Presque IsleUniversity of Maine at Presque Isle

  • Công lập

Đại học Maine, Presque Isle: học phí quốc tế 14.220 USD/năm, tổng chi phí một năm 30.570 USD, tỉ lệ nhận 99,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét Merit Scholarship của UMPI, tối đa $5,000 mỗi năm cho traditional undergraduate đủ tiêu chí. Chưa rõ aid dựa trên financial need có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 30.570 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maine, Presque Isle là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.220 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 30.570 USD.

Đại học Maine, Presque Isle có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét Merit Scholarship của UMPI, tối đa $5,000 mỗi năm cho traditional undergraduate đủ tiêu chí. Chưa rõ aid dựa trên financial need có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maine, Presque Isle?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maine, Presque Isle là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,9%.

Tổng chi phí / năm
30.570 USD≈ 797 triệu ₫
học phí 14.220 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
99,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
10,8%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1903
Số sinh viên
2.028
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Presque Isle
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Alex Sheppe2024Kinh nghiệm nộp
  • Alex Sheppe2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
132 Campus Center, 181 Main St., Presque Isle, ME 04769
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
30.570 USD≈ 797 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
14.220 USD≈ 371 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.220 USD≈ 371 triệu ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Ký túc + ăn11.400 USD≈ 297 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Đi lại1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên30.570 USD≈ 797 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships được trao khi nhập học và UMPI nói không cần nộp đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố nào trong các trang về việc tuyển sinh need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit Awards – Traditional UndergraduatesChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
50 USDi≈ 1,3 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 120
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 121
    APArt History3+6 tín chỉ
    ART 211 & 212
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 112
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 131
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MAT 131 & MAT 132
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CHY 111 & 112
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    CHI 101 & 102
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    COS 110
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 103
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 101 & ENG 121
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 101 & 151
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENV 110
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HTY 115 & 116
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FRE 101 & 102
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO 101
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APLatin3+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 1xx
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 1xx
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 154
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 153
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 100
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPA 101 & 102
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 101
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POS 101
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HTY 161 & 162
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HTY 115 & HTY 116

    37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    23 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.956 USD≈ 1,07 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    33.793 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −17°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −7°C
    Nóng nhất
    24°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    177 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1903
    Số sinh viên
    2.028
    SV bậc đại học
    1.913
    Sinh viên năm nhất
    163
    SV quốc tế
    10,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maine at Presque Isle
    Bang MainePresque Isle, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    66,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    51,6%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    73

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu