English
USMỹBelton
University of Mary Hardin-Baylor

Đại học Mary Hardin-BaylorUniversity of Mary Hardin-Baylor

  • Tư thục

Đại học Mary Hardin-Baylor: học phí quốc tế 32.020 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.874 USD, tỉ lệ nhận 95,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

UMHB đảm bảo học bổng $9,000/năm (tối đa $36,000) cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, và có thể cao hơn nếu điểm SAT/ACT đủ mức. Các trang không nói gì về aid theo financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 470–590, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.874 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua “International” application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mary Hardin-Baylor là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.874 USD.

Đại học Mary Hardin-Baylor có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UMHB đảm bảo học bổng $9,000/năm (tối đa $36,000) cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, và có thể cao hơn nếu điểm SAT/ACT đủ mức. Các trang không nói gì về aid theo financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mary Hardin-Baylor?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mary Hardin-Baylor là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,8%.

Tổng chi phí / năm
46.874 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 32.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
95,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET115
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1845
Số sinh viên
3.277
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Belton
khoảng 96 người
0,4% dân số44 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Killeen–Temple
2.041 người
0,4% dân số1.231 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • EducationUSA Nigeria2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 College Street, Box 8006 • Belton, TX 76513
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.874 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.020 USD≈ 835 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.020 USD≈ 835 triệu ₫
Ký túc + ăn13.224 USD≈ 345 triệu ₫
Các khoản kháci1.630 USD≈ 42,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.874 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng quốc tế được 'đảm bảo' và tự động trừ vào học phí, nhưng trang không nói rõ có cần đơn riêng hay không, nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • International ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường9.000 – 36.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 939 triệu ₫

    Trang nêu rõ undergraduate international students được bảo đảm khoản scholarship này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UMHB International Scholarship (undergraduate)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường9.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫

    Trang dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân và nói rõ họ được đảm bảo học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic Scholarships (President's, Vice President's, Dean's, Honor)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng freshman chung không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa biết có áp dụng cho học sinh Việt Nam không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: ACT/SAT/CLT must be taken by April 10 for fall entry

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800470–590
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Speakers of Other Languages (ESOL) courses

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
“International” application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn thi ACT/SAT/CLT để xét học bổng cho kỳ mùa xuân
    Học bổngkhoảng24ngày
  2. Hạn thi ACT/SAT/CLT để xét học bổng cho kỳ mùa thu
    Học bổng+229 ngày
  3. Hạn thi ACT/SAT/CLT để được xét học bổng học thuật (sinh viên nhập học học kỳ mùa thu)
    Khác+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1320
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2340
APArt History3+3 tín chỉ
Art 2351 or 2352
APBiology3+4 tín chỉ
Biology Elective
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1350 or BIOL 1150
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1430
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2430 and MATH 1430
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1410
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CISC 2305
APComputer Science Principles4+
CISC 1305
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1310
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1321
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1321/1322
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1321
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
CHEM or ENVR 1402
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1311/1312
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1410, 1420
APFrench Language and Culture4+14 tín chỉ
FREN 1410, 1420, 2310, 2320
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 1410/1420
APGerman Language and Culture4+14 tín chỉ
GERM 1410, 1420, 2310, 2320
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BECO 2311
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BECO 2312
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2412
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2411
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1320
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1301
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1410/1420
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1410, 1420, 2310
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1410/1420 and 2310/2320
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1410/1420
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1410/1420/2310
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1410/1420 and 2310/2320
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 2303
APStatistics3+3 tín chỉ
PSYC 2316
APStatistics3+3 tín chỉ
SOCI 2305
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2305 or 2306
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2311, 2312
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1311/1312

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.132 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.368 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
21 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1845
Số sinh viên
3.277
SV bậc đại học
2.759
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Mary Hardin-Baylor
Bang TexasBelton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,3%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu