English
USMỹFredericksburg
University of Mary Washington

Đại học Mary WashingtonUniversity of Mary Washington

  • Công lập
  • Liberal arts

Đại học Mary Washington: học phí quốc tế 23.884 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.320 USD, tỉ lệ nhận 79,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

UMW tự động xét học bổng merit $1,000–$9,000 cho SV quốc tế năm nhất, cộng thêm Global Scholar Award $4,000 cho SV visa F-1. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–710, Toán 560–660, ACT 27–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.320 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.090 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/1. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mary Washington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.884 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.320 USD.

Đại học Mary Washington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UMW tự động xét học bổng merit $1,000–$9,000 cho SV quốc tế năm nhất, cộng thêm Global Scholar Award $4,000 cho SV visa F-1. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mary Washington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mary Washington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,8%.

Tổng chi phí / năm
34.320 USD≈ 895 triệu ₫
học phí 23.884 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET120
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
3.732
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fredericksburg
172 người
0,6% dân số152 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1301 College Ave, Fredericksburg, VA 22401-5300
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
34.320 USD≈ 895 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.884 USD≈ 623 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.884 USD≈ 623 triệu ₫
Phí bắt buộc6.136 USD≈ 160 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên34.320 USD≈ 895 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrường ghi SV quốc tế được xét merit tự động khi được nhận vào học và không cần nộp đơn học bổng riêng; mức học bổng nằm trong thư nhận học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế; merit thì không cần đơn riêng, còn need-based thì không có thông tin.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Global Scholar AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    Giải thưởng áp dụng cho sinh viên học tại UMW với visa F-1, nên SV quốc tế (kể cả học sinh Việt Nam) đủ điều kiện.

  • International Student Merit Scholarships (Presidential – Honors, Presidential, Eagle, Blue & Gray, Aerie)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 9.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 235 triệu ₫

    Trang dành riêng cho SV quốc tế nói họ được xét tự động học bổng merit này, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–710
SATToán200800560–660
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 120
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Language Academy (ILA) Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ưu tiên tuyển sinh năm nhất quốc tế
    Hạn nộpkhoảng78ngày
  2. Tuyển sinh thường năm nhất quốc tế (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST-NOTMJ
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH-115A
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL-NOTMJ
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-121
APBiology5+7 tín chỉ
BIOL-121 & BIOL-128
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-NOTMJ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-121
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH-121 & MATH-122
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH-NOTMJ
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH-121
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM-NOTMJ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM-111 & CHEM-112
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN-201
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN-202
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
CHIN-300C (Waiver granted for CHIN-202)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI-NOTMJ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI-101A
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPSC-110
APComputer Science A5+7 tín chỉ
CPSC-110 & CPSC-220
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPSC-110
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS-120Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-205
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EESC-NOTMJ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EESC-120
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-NOTMJ
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST-122
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN-201A
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN-202A
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FREN-311 (Waiver granted for FREN-202A)
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM-201A
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM-202A
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GERM-393 (Waiver granted for GERM-202)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-NOTMJ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG-102
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL-201
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL-202
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITAL-291 (Waiver granted for ITAL-202)
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
MDFL-NOTMJ-201 Level
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
MDFL-NOTMJ-202 Level
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
MDFL-NOTMJ
APLatin3+3 tín chỉ
LATN-102
APLatin4+3 tín chỉ
LATN-202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-201B
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-202B
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUTH-NOTMJ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUTH-191 & MUTH-192
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS-101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS-102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-106
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-101
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-105
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-111
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH-111 & MATH-NOTMJ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-NOTMJ
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-100
APResearch3+3 tín chỉ
IDIS-NOTMJ
APSeminar3+3 tín chỉ
IDIS-NOTMJ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-201A
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN-202A
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPAN-312 (Waiver granted for SPAN-202A)
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-201A
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN-202A
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPAN-312 (Waiver granted for SPAN-202A)
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-NOTMJ
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT-180
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI-NOTMJ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI-201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-NOTMJ
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-131 & HIST-132
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-NOTMJ

75 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.613 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.411 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
94 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1908
Số cơ sở
3
Số sinh viên
3.732
SV bậc đại học
3.566
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Mary Washington
Bang VirginiaFredericksburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu