English
USMỹBaltimore
University of Maryland-Baltimore County

Đại học Maryland, Baltimore CountyUniversity of Maryland-Baltimore County

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Maryland, Baltimore County: học phí quốc tế 32.160 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.665 USD, tỉ lệ nhận 72,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét general merit scholarships của UMBC, với mức nêu là $1,000–$12,000. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–700, Toán 610–720, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.665 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.439 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maryland, Baltimore County là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.665 USD.

Đại học Maryland, Baltimore County có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét general merit scholarships của UMBC, với mức nêu là $1,000–$12,000. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maryland, Baltimore County?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maryland, Baltimore County là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,4%.

Tổng chi phí / năm
50.665 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 32.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,4%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1966
Số sinh viên
13.840
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Catonsville
341 người
0,8% dân số202 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sanjeev Sriram2023Vlog
  • Sanjeev Sriram2023Vlog
  • DataLyfe2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Hilltop Circle, Baltimore, MD 21250
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.665 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.160 USD≈ 839 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.160 USD≈ 839 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Các khoản kháci16.905 USD≈ 441 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.665 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Mức này gộp học phí và fees; trang không tách riêng phần học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên phải được nhận vào trường để được review general scholarship, không xác nhận xét tự động hay có đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nêu việc tuyển sinh UMBC không xét khả năng chi trả của international applicants.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin về CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng bắt buộc cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • General Merit ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 12.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 313 triệu ₫

    UMBC ghi rõ international students thuộc nhóm có thể nhận general merit scholarships.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–700
SATToán200800610–720
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART lower-level elective
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART lower-level elective
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    AFST 100
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 216
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 101
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 141 + BIOL lower level elective with Lab
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 141 & 142 + Lab
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 150
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 151
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 151
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 151 & 152
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 100
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 101
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHIN 201
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CHIN 202
    APChinese Language and Culture5+7 tín chỉ
    CHIN 202 & 301
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLI 260
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CMSC 104
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    IS 125
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    IS 125 (BTA major) or IS 147 (IS major)
    APComputer Science A5+3 tín chỉ
    CMSC 201
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CMSC lower-level elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 214
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL lower-level elective
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 100
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL lower-level elective
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENGL 100 & 210
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    GES 120
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 110
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FREN 201
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FREN 202
    APFrench Language and Culture5+7 tín chỉ
    FREN 202 & 301
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GERM 201
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GERM 202
    APGerman Language and Culture5+7 tín chỉ
    GERM 202 & 301
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GES 102
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    Meets 201 language proficiency
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    Meets 201 language proficiency
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JPNS 201
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    JPNS 202
    APJapanese Language and Culture5+7 tín chỉ
    JPNS 202 & 301
    APLatin3+3 tín chỉ
    LATN lower-level elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 102
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 101
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 101
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 111
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 112
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 122 (no lab)
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 121
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 150
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 100
    APResearch3+3 tín chỉ
    Lower-level elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Lower-level elective
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 201
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 202
    APSpanish Language and Culture5+7 tín chỉ
    SPAN 202 & 301
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 202
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 300-level elective
    APStatistics3+4 tín chỉ
    STAT 121
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLI 100
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 101
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 200

    62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    45 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    69.960 USD≈ 1,82 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.137 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    104 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1966
    Số sinh viên
    13.840
    SV bậc đại học
    10.701
    Sinh viên năm nhất
    2.271
    SV quốc tế
    4,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maryland-Baltimore County
    Bang MarylandBaltimore, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    85,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    70%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm cho năm nhấti
    Ở ký túc
    Không bắt buộc

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu