English
USMỹPrincess Anne
University of Maryland Eastern Shore

Đại học Maryland Eastern ShoreUniversity of Maryland Eastern Shore

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Maryland Eastern Shore: học phí quốc tế 20.122 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.987 USD, tỉ lệ nhận 96,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 62.

UMES cho biết sinh viên quốc tế có thể được xét merit scholarship dựa trên hồ sơ học tập, nhưng phải tự lo chi phí học tập. Các trang không nêu rõ need-based aid, quy trình xét merit hay mức tiền cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 62. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.987 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua COMMON BLACK COLLEGE APPLICATION. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maryland Eastern Shore là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.122 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.987 USD.

Đại học Maryland Eastern Shore có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UMES cho biết sinh viên quốc tế có thể được xét merit scholarship dựa trên hồ sơ học tập, nhưng phải tự lo chi phí học tập. Các trang không nêu rõ need-based aid, quy trình xét merit hay mức tiền cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maryland Eastern Shore?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 62.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maryland Eastern Shore là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.987 USD≈ 965 triệu ₫
học phí 20.122 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,4%
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
3.092
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Salisbury
khoảng 273 người
0,2% dân số33 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Aga Khan Foundation Scholarships (external, listed by UMES)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê học bổng Aga Khan cho sinh viên từ Bangladesh, Ấn Độ, Pakistan, Bồ Đào Nha trong mục dành cho sinh viên quốc tế; không loại trừ ai, nên không thể kết luận là không.

  • Aga Khan Foundation Scholarships for College Students from Bangladesh, India, Pakistan and PortugalChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này được liệt kê trong mục cơ hội học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận rằng sinh viên quốc tế bị loại trừ.

Sinh viên kể về trườngi

  • HBCU Week NOW2026Kênh của trường
  • UMES School of Agricultural and Natural Sciences2026Kênh của trường
  • Discover UMES2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 College Backbone Road (SDC-Suite 1140) Princess Anne, MD 21853
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.987 USD≈ 965 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.122 USD≈ 525 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.122 USD≈ 525 triệu ₫
Ký túc + ăn11.351 USD≈ 296 triệu ₫
Các khoản kháci5.514 USD≈ 144 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.987 USD≈ 965 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác bước nộp hồ sơ không nói merit có được xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế. Certificate of Finances chỉ được nêu cho hồ sơ nhập học và I-20, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông thấy trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Certificate of Finances phục vụ visa/I-20, chưa rõ có phải mẫu xin aid, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Thành tích (merit)1
  • UMES merit scholarships for international students (academic profile based)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ đủ điều kiện xét merit scholarship dựa trên hồ sơ học tập.

  • Aga Khan Foundation Scholarships (external, listed by UMES)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê học bổng Aga Khan cho sinh viên từ Bangladesh, Ấn Độ, Pakistan, Bồ Đào Nha trong mục dành cho sinh viên quốc tế; không loại trừ ai, nên không thể kết luận là không.

  • Aga Khan Foundation Scholarships for College Students from Bangladesh, India, Pakistan and PortugalChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này được liệt kê trong mục cơ hội học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận rằng sinh viên quốc tế bị loại trừ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 62

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
COMMON BLACK COLLEGE APPLICATION
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp giấy tờ tài chính và yêu cầu I-20 kỳ Spring
    Giấy tờkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Xuân (học sinh quốc tế)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring
    Đặt cọc+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (quốc tế)
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ tài chính và yêu cầu I-20 kỳ Fall
    Giấy tờ+182 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 106 FOUNDATION OF TWO-DIMENSIONAL DESIGN
Chỉ tính cho Art
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 107 DESIGN II
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 333 AFRICAN AMERICAN HISTORY I
APArt History3+6 tín chỉ
ARTS 211 & 212
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 101/103 & 111/113
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 112 CALCULUS
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 112 and/or 211
APCalculus BC: AB Subscore3+8 tín chỉ
MATH 112 and/or 211
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 101/103 and/or 102/104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science General elective
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 102 and/or 103
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101 and/or 102
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGLISH ELECTIVE & GENERAL EDUCATION LITERATURE
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 101 INTROD. TO ENVIRONMENTAL SCIENCE
APEuropean History3+6 tín chỉ
General Education elective or History Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 and/or 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 101 and/or 102 and/or 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 101 and/or 102 and/or 201 and/or 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
General Education elective for Language
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
General Education elective for Language
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
General Education elective for Language
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Education elective
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
General Education elective for Language
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
General Education elective for Language
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
General Education elective for Language
APJapanese Language and Culture3+
JAPN 101 Introduction to Japanese I JAPN 102 Introduction to Japanese II
APLatin3+3 tín chỉ
General Education elective for Language
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201 PRINCIPLES OF ECONOMICS(MACRO)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202 PRINCIPLES OF ECONOMICS(MICRO)
APMusic Theory3+5 tín chỉ
MUSI 102 MUSIC THEORY AND APPL I
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 122 & 124
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 121 & 123
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 109 COLLEGE ALGEBRA
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100 INTRODUCTION TO PSYCHOLOGY
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 and/or 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 101 and/or 102 and/or 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 101 and/or 102 and/or 201 and/or 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
General Education credit in language
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 210 ELEMENTARY STATISTICS
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 200 INTRO TO AMERICAN GOVERNMENT
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201 and/or 202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 101 and/or 102

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.697 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.624 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1886
Số sinh viên
3.092
SV bậc đại học
2.391
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maryland Eastern Shore
Bang MarylandPrincess Anne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu