English
USMỹBoston
University of Massachusetts-Boston

Đại học Massachusetts, BostonUniversity of Massachusetts-Boston

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Massachusetts, Boston: học phí quốc tế 38.125 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 52.761 USD, tỉ lệ nhận 83,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam có thể được xét International Student Scholarships dựa trên thành tích, trị giá USD 4,000–10,000 và có thể gia hạn đến 4 năm. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 540–650, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 52.761 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua UMass Boston Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Massachusetts, Boston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.125 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 52.761 USD.

Đại học Massachusetts, Boston có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam có thể được xét International Student Scholarships dựa trên thành tích, trị giá USD 4,000–10,000 và có thể gia hạn đến 4 năm. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Massachusetts, Boston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Massachusetts, Boston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 52.761 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 38.125 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
6,7%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
14.949
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
100 Morrissey Boulevard, Boston, MA 02125-3393
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 52.761 USD≈ 1,38 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.125 USD≈ 994 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.125 USD≈ 994 triệu ₫
Ký túc + ăn19.128 USD≈ 499 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 52.761 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: trường nói xét merit tự động từ hồ sơ nhập học, nhưng không xác nhận rõ quy trình này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: không có thông tin liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: không có hướng dẫn về CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 20.398 USD/năm Học bổng, trợ cấp 13.359 USD Vay và việc làm 5.862 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.117 USD
≈ 707 triệu ₫
66%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.48
4.019%3.75–3.9914%3.50–3.7415%3.25–3.4916%3.00–3.2417%2.50–2.9918%2.00–2.491%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800540–650
ACTtổng13624–29
SATcó nộp28%
ACTcó nộp2,4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
University Preparation ESL program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UMass Boston Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Fall: Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Học kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Fall: Early Action II (EA)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Fall: Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  5. Hạn hoàn tiền New Student Deposit và Housing Reservation Fee
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFRSTY 9000
APArt History4+6 tín chỉ
ART 101 & ART 102
APBiology3+
Exempt from BIOL 111/112
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 140
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 140 & MATH 141
APCalculus AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 140
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 903A
APChinese Language & Culture3+8 tín chỉ
CHINESE 101 & CHINESE 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSCI 201
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 105
APEnglish Language & Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature & Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 ENGL 9000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVSCI 120
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 211 & HIST 212
APFrench Language & Culture3+8 tín chỉ
FRENCH 101 & FRENCH 102
APGerman Language & Culture3+8 tín chỉ
GERMAN 101 & GERMAN 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ENVSCI 109
APItalian Language & Culture3+8 tín chỉ
ITAL 101 & ITAL 102
APJapanese Language & Culture4+8 tín chỉ
JAPAN 101 & JAPAN 102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSIC 9000
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYSICS 907T
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYSICS 908T
APPhysics C: Elec. & Mag.4+4 tín chỉ
PHYSIC 904T
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYSIC 903T
APPrecalculus4+3 tín chỉ
Math 130
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 100
APSpanish Language & Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & SPAN 102
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 125
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSCI 102
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 265 & HIST 266
APVirgil-Lyric Comedy3+4 tín chỉ
LATIN 102
APWorld History4+6 tín chỉ
HIST 213 & HIST 214
APAfrican American Studies04+3 tín chỉ
AFRSTY 9000
APComputer Science A14+4 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles24+4 tín chỉ
CS 105
APEnvironmental Science33+3 tín chỉ
ENVSCI 120
APPhysics 144+4 tín chỉ
PHYSICS 907T
APPhysics 244+4 tín chỉ
PHYSICS 908T
APPhysics C: Elec. & Mag.54+4 tín chỉ
PHYSIC 904T
APPhysics C: Mechanics 54+4 tín chỉ
PHYSIC 903T
APPrecalculus64+3 tín chỉ
Math 130
APVirgil-Lyric Comedy73+4 tín chỉ
LATIN 102

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.865 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.521 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1964
Số sinh viên
14.949
SV bậc đại học
11.512
SV quốc tế
6,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Massachusetts-Boston
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,2%
SV / giảng viên
16 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
37,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
735

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV159 lớp
10-19 SV479 lớp
20-29 SV516 lớp
30-39 SV330 lớp
40-49 SV89 lớp
50-99 SV69 lớp
100 SV trở lên41 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu