English
USMỹFlint
University of Michigan-Flint

Đại học Michigan, FlintUniversity of Michigan-Flint

  • Công lập

Đại học Michigan, Flint: học phí quốc tế 28.320 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.531 USD, tỉ lệ nhận 70,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–633, Toán 470–610, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.531 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 9/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Michigan, Flint là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.531 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Michigan, Flint là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.531 USD≈ 900 triệu ₫
học phí 28.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
70,5%
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
19 ngành STEM
Thành lập
1956
Số sinh viên
5.929
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Flint
52 người
0,1% dân số
Cả vùng Flint
455 người
0,1% dân số83 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UM-Flint International Center2023Kênh của trường
  • UM-Flint College of Innovation & Technology2024Kênh của trường
  • UM-Flint College of Innovation & Technology2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
303 E. Kearsley Street, Flint, MI 48502-1950
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 34.531 USD≈ 900 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.320 USD≈ 738 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 69% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.320 USD≈ 738 triệu ₫
Ký túc + ăn14.042 USD≈ 366 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 34.531 USD≈ 900 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • First-Year Merit ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
  • Go Blue GuaranteeSV QT?Giảm học phíTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–633
SATToán200800470–610
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Winter 2027
    Hạn nộpkhoảng63ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+297 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
AP2-D Art and Design5+6 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
AP3-D Art and Design5+6 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Introduction to African American Studies (AFA 102)
APArt History3+3 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
APBiology4+4 tín chỉ
Principles of Biology (BIO 113)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Calculus I (MTH 121)
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Calculus I (MTH 121)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Calculus I (MTH 121) Calculus II (MTH 122)
APChemistry3+4 tín chỉ
Principles of Chemistry I (CHM 260) General Chemistry Lab (CHM 261)
APChemistry4+9 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Beginning Mandaring Chinese I (CHN 111)
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
Political Science Department Elective (POL 1XX)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Problem Solving & Programming I (CSC 175)
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
Problem Solving & Programming I (CSC 175)
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
APDrawing5+6 tín chỉ
Art Departmental Elective (ART 1XX)
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
College Rhetoric (ENG 111)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
College Rhetoric (ENG 111)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Intro to Environmental Science (ESS 100)
APEuropean History4+6 tín chỉ
History Department Elective (HIS 1XX)
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
Beginning French I (FRN 111)
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
Beginning German I (GER 111)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography Departmental Elective (GEO 1XX)
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language Departmental Elective (FOR 1XX)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Japanese Language I (JPN 104)
APLatin3+4 tín chỉ
Foreign Language Departmental Elective (FOR 1XX)
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Principles of Economics - Macroeconomics (ECN 201)
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Principles of Economics - Microeconomics (ECN 202)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Fundamentals of Music (MUS 135)
APMusic Theory4+8 tín chỉ
Music Theory (MUS 141) Aural Harmony (MUS 143) Fundamentals of Music (MUS 135)
APPhysics 14+4 tín chỉ
College Physics I (PHY 143)
APPhysics 24+4 tín chỉ
College Physics II (PHY 145)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
Principles of Physics II (PHY 245)
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
Principles of Physics I (PHY 243)
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Pre-Calculus (MTH 120)
APPsychology3+3 tín chỉ
Principles of Psychology (PSY 100)
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Beginning Spanish I (SPN 111)
APStatistics3+3 tín chỉ
General Statistics (SOC 215)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
American National Gov. & Politics (POL 120)
APUnited States History4+6 tín chỉ
United States to 1865 (HIS 120) United States since 1865 (HIS 121)
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
World History to 1400 (HIS 112) World History: 1400 to 1490 (HIS 113)

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành19 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 63.442Nợ 23.833
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 22.500
Biology, General
STEMThu nhập 47.839Nợ 24.250
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 49.832Nợ 25.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 47.959Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 95.183Nợ 28.651
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 52.490Nợ 28.500
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*Nợ 27.695
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 68.826Nợ 25.311
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 56.867Nợ 26.241
History
Thu nhập 43.537
Human Resources Management and Services
Thu nhập 64.437Nợ 27.500
Information Science/Studies
STEMThu nhập 70.164Nợ 24.402
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 56.278*
Literature
Thu nhập 46.173*
Marketing
Thu nhập 67.437Nợ 22.631
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.554Nợ 31.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 62.420Nợ 25.000
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Psychology, General
Thu nhập 42.255Nợ 21.500
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 33.533Nợ 26.125
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Social Work
Thu nhập 49.165Nợ 29.818
Sociology
Thu nhập 53.484
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 44.055*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.230 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.453 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1956
Số sinh viên
5.929
SV bậc đại học
4.411
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Michigan-Flint
Bang MichiganFlint, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu