English
USMỹCrookston
University of Minnesota-Crookston

Đại học Minnesota, CrookstonUniversity of Minnesota-Crookston

  • Công lập

Đại học Minnesota, Crookston: học phí quốc tế 12.576 USD/năm, tổng chi phí một năm 25.182 USD, tỉ lệ nhận 87,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu Duolingo từ 110. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 25.182 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minnesota, Crookston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.576 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 25.182 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Minnesota, Crookston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minnesota, Crookston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,9%.

Tổng chi phí / năm
25.182 USD≈ 657 triệu ₫
học phí 12.576 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,9%
SV quốc tế
4,3%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1905
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Crookston
Gần như không có
Cả vùng Grand Forks
khoảng 96 người
0,1% dân số75 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2900 University Ave, Crookston, MN 56716-5001
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
25.182 USD≈ 657 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
12.576 USD≈ 328 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.576 USD≈ 328 triệu ₫
Ký túc + ăn11.806 USD≈ 308 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên25.182 USD≈ 657 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, kỳ nhập học Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, kỳ nhập học Fall 2027
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APArt History3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1009
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1271
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1271
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1271 & 1272
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1061, 1065, 1062 & 1066
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1054
APComputer Science A3+3 tín chỉ
SE 2050
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 1011
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NATR 1226
APEuropean History3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 5: History & the Behavioral & Social Sciences
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1104
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APLatin3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1111
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 1111 & Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1102
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1101
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1001
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1104 & 1204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Elective Credit in Liberal Education Goal Area 6: The Humanities
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1150
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1001
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1301 & 1302
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
Hist 1021 & 1022

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành10 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 65.921Nợ 23.520
Agricultural Mechanization
Thu nhập 71.278*
Air Transportation
STEMThu nhập 85.825*
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.634*Nợ 21.500
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Communication and Media Studies
Thu nhập 45.916Nợ 14.142
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 69.866Nợ 12.750
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 75.308Nợ 26.610
International Business
Thu nhập 73.201*
Marketing
Thu nhập 63.579Nợ 18.500
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 88.319Nợ 16.648
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 49.610Nợ 18.616
Plant Sciences
STEMThu nhập 59.240Nợ 19.763

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.056 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.905 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−19°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −9°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
176 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1905
SV bậc đại học
1.729
SV quốc tế
4,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Minnesota-Crookston
Bang MinnesotaCrookston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu