English
USMỹSaint Louis
University of Missouri-St Louis

Đại học Missouri, St LouisUniversity of Missouri-St Louis

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Missouri, St Louis: học phí quốc tế 41.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.358 USD, tỉ lệ nhận 62,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

UMSL có International Merit Scholarships dành riêng cho SV F-1, được xét không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 550–660, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.358 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 62.290 USD. Bảo hiểm y tế là 2.932 USD một năm. Theo Common Data Set 2018-2019, có 99 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 16.360 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Missouri, St Louis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.358 USD.

Đại học Missouri, St Louis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UMSL có International Merit Scholarships dành riêng cho SV F-1, được xét không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Missouri, St Louis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Missouri, St Louis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,7%.

Tổng chi phí / năm
59.358 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 41.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
62,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
17 ngành STEM
Thành lập
1963
Số sinh viên
7.443
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bellerive Acres
Gần như không có
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • umsl2023Dạo khuôn viên
  • umsl2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Boulevard, Saint Louis, MO 63121-4400
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.358 USD≈ 1,55 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
41.100 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
62.290 USDi≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.100 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Phí bắt buộc200 USD≈ 5,22 triệu ₫
Ký túc + ăn13.356 USD≈ 348 triệu ₫
Sách & dụng cụ4.702 USD≈ 123 triệu ₫
Cộng các khoản trên59.358 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Arts & Sciences41.100 USD≈ 1,07 tỷ ₫
  • Education41.100 USD≈ 1,07 tỷ ₫
  • Social Work41.100 USD≈ 1,07 tỷ ₫
  • Business43.200 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • Information Systems43.200 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • Nursing (BSN)44.640 USD≈ 1,16 tỷ ₫
  • Engineering45.000 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
99
trên 270 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
16.360 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói học bổng dành riêng cho SV F-1, không nói về việc xét tự động; ý 'không cần đơn riêng' nằm ở câu khác, nên chưa đủ dựa vào đoạn này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không (chỉ yêu cầu bank statement để cấp I-20), nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nói SV quốc tế cần CSS Profile hay mẫu aid riêng; chỉ có FAFSA cho SV Mỹ và merit không cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • International Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Significant reduction in tuition costs (amount not specified)

    Học bổng này dành riêng cho SV quốc tế F-1 nên đủ điều kiện (Yes).

  • Freshman Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang giới hạn một số học bổng cũ cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân, nhưng không nêu rõ Freshman Merit Scholarship hiện tại loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority will be given to those who apply by March 1.

  • Freshman Merit Scholarship (Curators, Chancellors, Gold, Red, UMSL)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: admitted by March 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2018–19
37%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 16.360 USD Gia đình trả 42.998 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–630
SATToán200800550–660
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Fall (mùa thu)
    Hạn nộpkhoảng273ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm thi AP có thể được quy đổi tối đa 30 tín chỉ cho chương trình học tại UMSL.

  • Điểm thi IB có thể được quy đổi tối đa 30 tín chỉ cho chương trình học tại UMSL.

  • Điểm thi A-Level và AS-Level có thể được quy đổi tối đa 30 tín chỉ cho chương trình học tại UMSL.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành17 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 72.635Nợ 18.774
Anthropology
Thu nhập 40.397Nợ 25.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 66.483Nợ 23.850
Biology, General
STEMThu nhập 55.358Nợ 21.250
Business/Commerce, General
Thu nhập 65.373Nợ 17.956
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.305
Communication and Media Studies
Thu nhập 48.059Nợ 17.250
Computer Science
STEMThu nhập 102.723Nợ 21.500
Criminology
Thu nhập 52.331Nợ 18.504
Economics
STEMThu nhập 64.476Nợ 18.250
Education, General
Thu nhập 38.074Nợ 27.147
English Language and Literature, General
Thu nhập 43.582Nợ 15.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 45.491Nợ 24.075
History
Thu nhập 41.378Nợ 25.000
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 89.660Nợ 20.500
Mathematics
STEMThu nhập 65.331Nợ 16.187
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 84.087Nợ 27.250
Music
Thu nhập 40.496
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 60.016Nợ 20.687
Psychology, General
Thu nhập 48.014Nợ 18.581
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Social Work
Thu nhập 52.337Nợ 24.125
Sociology
Thu nhập 39.878Nợ 21.325

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.037 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.564 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
7.443
SV bậc đại học
5.024
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Missouri-St Louis
Bang MissouriSaint Louis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52%
SV / giảng viên
19 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
270

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
50%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu