English
USMỹBronx
University of Mount Saint Vincent

Đại học Mount Saint VincentUniversity of Mount Saint Vincent

  • Tư thục

Đại học Mount Saint Vincent: học phí quốc tế 44.540 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.170 USD, tỉ lệ nhận 85,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship dựa trên hồ sơ đầy đủ tại UMSV. Aid dựa trên nhu cầu (gắn với FAFSA), tính tự động, need-blind và CSS Profile đều không được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 478–590, Toán 533–588. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.170 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mount Saint Vincent là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.540 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.170 USD.

Đại học Mount Saint Vincent có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship dựa trên hồ sơ đầy đủ tại UMSV. Aid dựa trên nhu cầu (gắn với FAFSA), tính tự động, need-blind và CSS Profile đều không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mount Saint Vincent?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mount Saint Vincent là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,1%.

Tổng chi phí / năm
54.170 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 44.540 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
8 ngành STEM
Thành lập
1847
Số sinh viên
3.741
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
6301 Riverdale Avenue, Bronx, NY 10471-1093
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.170 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.540 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.540 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.900 USD≈ 389 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.170 USD≈ 1,41 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit được xét dựa trên hồ sơ đầy đủ, nhưng không nói rõ là tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu bank statement sau khi được nhận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên không có căn cứ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • University of Mount Saint Vincent GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • University of Mount Saint Vincent Scholarships (merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • University of Mount Saint Vincent Scholarships (merit/talent)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800478–590
SATToán200800533–588

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Service (ELS)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất cho học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn Early Action cho sinh viên năm nhất, học kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp cuối cùng cho sinh viên năm nhất, học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành8 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*Nợ 25.738
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 50.940Nợ 25.411
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Psychology, General
Thu nhập 59.487Nợ 26.000
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Sociology
Thu nhập 61.964Nợ 24.616

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.756 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.755 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1847
Số sinh viên
3.741
SV bậc đại học
2.692
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Mount Saint Vincent
Bang New YorkBronx, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu