English
USMỹBiddeford
University of New England

Đại học New EnglandUniversity of New England

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học New England: học phí quốc tế 45.960 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.640 USD, tỉ lệ nhận 91,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

UNE tự động xét merit scholarship tối đa $20,000/năm cho SV quốc tế bậc cử nhân năm nhất, không cần nộp đơn riêng. Need-based aid xét qua FAFSA (cần SSN/ARN) nên khả năng nhận aid này của học sinh Việt Nam chưa rõ, và Tuition-Free Program loại trừ SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.640 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New England là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.960 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.640 USD.

Đại học New England có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UNE tự động xét merit scholarship tối đa $20,000/năm cho SV quốc tế bậc cử nhân năm nhất, không cần nộp đơn riêng. Need-based aid xét qua FAFSA (cần SSN/ARN) nên khả năng nhận aid này của học sinh Việt Nam chưa rõ, và Tuition-Free Program loại trừ SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học New England?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học New England là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,6%.

Tổng chi phí / năm
71.640 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 45.960 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
15 ngành STEM
Thành lập
1831
Số sinh viên
4.824
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Biddeford
khoảng 46 người
0,2% dân số25 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–South Portland
1.686 người
0,3% dân số896 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of New England2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
11 Hills Beach Road Biddeford, ME 04005
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.640 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.960 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.960 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.080 USD≈ 54,2 triệu ₫
Ký túc + ăn19.400 USD≈ 506 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.530 USD≈ 39,9 triệu ₫
Đi lại1.530 USD≈ 39,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.640 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói SV quốc tế không cần nộp đơn riêng cho merit scholarship vì được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho người có SSN/ARN) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1Khác1Giảm học phí1
  • UNE Merit Scholarship (international undergraduates)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ mọi SV quốc tế bậc cử nhân đều được xét merit scholarship này.

  • Merit Scholarship — Incoming First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho toàn bộ sinh viên cử nhân mới nhập học toàn thời gian nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Nor'easter ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho SV có financial need và không nhắc đến SV quốc tế.

  • UNE Blue Beacon AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả giải thưởng này nhưng không nêu điều kiện về quốc tịch hay SV quốc tế.

  • UNE Tuition-Free ProgramKhông nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang FAQ của chương trình nói rõ SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Early Action kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Regular Decision kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+151 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 210 or ARH 211
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 104
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 190
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 190
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 110
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
ENG 199 - Exploration
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MAT 225
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 199 - Exploration
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 104
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 231 - Exploration
APFrench Language3+3 tín chỉ
FRE 100 - Exploration
APGerman Language3+3 tín chỉ
ENG 199 - Exploration
APGovernment and Politics: Comparative3+3 tín chỉ
PSC 204 - Exploration
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ENV 200
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
ENG 199 - Exploration
APLatin: Vergil3+3 tín chỉ
ENG 198 - Exploration
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUEC 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUEC 204
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 110
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics 1 and 23+8 tín chỉ
PHY 110 and PHY 111
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 110
APPhysics C: Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 111
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 105
APSpanish Language3+3 tín chỉ
SPA 101 - Exploration
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 120
APStudio Art: 2-D Design4+3 tín chỉ
ART 106
APStudio Art: 3-D Design4+3 tín chỉ
ART 113
APStudio Art: Drawing4+3 tín chỉ
ART 118
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 199 - Exploration
APWorld History4+3 tín chỉ
HIS 276 or HIS 278

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành15 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Biology, General
STEMThu nhập 70.283Nợ 27.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Maritime Studies
Thu nhập 57.953*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 48.309Nợ 27.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Psychology, General
Thu nhập 55.085Nợ 27.000
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Sociology
Thu nhập 52.657*
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 42.941Nợ 26.948

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.921 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.957 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1831
Số cơ sở
3
Số sinh viên
4.824
SV bậc đại học
2.135
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of New England
Bang MaineBiddeford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu