English
AUÚcArmidale
University of New England

Đại học New EnglandUniversity of New England

  • Công lập

Đại học New England: học phí quốc tế ≈ 31.412 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 61.122 AUD. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 61.122 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New England là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là ≈ 31.412 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 61.122 AUD.

Đại học New England có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UNE có bursary giảm 20% học phí năm đầu và học bổng chỗ ở cho SV quốc tế mới nhập học đủ điều kiện. Các trang không nêu rõ chi tiết merit hay need-based, cách xét tự động hay mẫu đơn riêng.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 61.122 AUD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí ≈ 31.412 AUD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Ngành
48 ngành
Thành lập
1954
Số sinh viên
21.000
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Khu Armidale
89 người
0,4% dân số
Cả khu Armidale Regional
100 người
0,3% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Choosing Your Uni2026Dạo khuôn viên
  • TheGreaterYOU ®2026Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 61.122 AUD≈ 1,12 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
≈ 31.412 AUD≈ 574 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Giảm học phí1
  • International Student Accommodation ScholarshipsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chỗ ở dành cho SV quốc tế mới nhập học đủ điều kiện nên Yes; chi tiết số tiền không có.

    Hạn: Applications for 2027 open October 2026

  • UNE International Bursary (20% fee reduction)Giảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 20% reduction of published annual international tuition fees for first year

    Bursary dành cho SV quốc tế mới nhập học, nên Yes (nhưng là giảm học phí, không phải kết luận chính sách toàn trường).

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

Khối này chưa được rà cho trường này.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành
Bachelor of Accounting
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Accounting/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Agribusiness
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Agricultural and Resource Economics
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Agriculture
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Agriculture / Bachelor of Laws
5 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Agriculture/Bachelor of Business
4 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Animal Science
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Arts
3 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Arts/Bachelor of Business
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Arts/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Arts/Bachelor of Science
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Biomedical Science
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Business
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Business/Bachelor of Economics
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Business/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Computer Science
3 năm34.143 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
Bachelor of Computer Science/Bachelor of Laws
5 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Criminology
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Criminology/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Digital Marketing
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Economics
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Economics/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Education (Secondary Arts)
4 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Education (Secondary Science)
4 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Environmental Science
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Environmental Science/Bachelor of Laws
5 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of GeoScience
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Historical Inquiry and Practice
3 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Information Technology
3 năm33.531 AUD/năm ≈ 613 triệu ₫
Bachelor of International Studies
3 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Laws
3 năm41.883 AUD/năm ≈ 766 triệu ₫
Bachelor of Laws - Undergraduate 4 Years
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Legal Studies
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Media and Communications
3 năm29.905 AUD/năm ≈ 547 triệu ₫
Bachelor of Media and Communications/Bachelor of Laws
5 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Nursing
3 năm33.531 AUD/năm ≈ 613 triệu ₫
Bachelor of Nutrition and Health Science
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Psychological Science
3 năm33.531 AUD/năm ≈ 613 triệu ₫
Bachelor of Rural Science
4 năm34.143 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
Bachelor of Science
3 năm34.143 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
Bachelor of Science/Bachelor of Laws
5 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Scientific Studies
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
Bachelor of Social Science
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Social Work
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Sustainability
3 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Urban and Regional Planning
4 năm31.412 AUD/năm ≈ 574 triệu ₫
Bachelor of Zoology
3 năm35.132 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
19 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Thành lập
1954
Số sinh viên
21.000

Trường nằm ở đâu

Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWArmidale
Bang New South WalesArmidale, Úc

1 cơ sở

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu