English
USMỹWest Haven
University of New Haven

Đại học New HavenUniversity of New Haven

  • Tư thục

Đại học New Haven: học phí quốc tế 47.332 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.962 USD, tỉ lệ nhận 60,4%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất không nhận được financial aid từ Financial Aid Office theo quy trình FAFSA. Trường có Merit-Based Scholarship xét tự động, nhưng các trang chưa xác nhận rõ học sinh quốc tế được nhận học bổng này.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–645, Toán 520–620. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.962 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Online Application for International Undergraduate Students. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New Haven là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.332 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.962 USD.

Đại học New Haven có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất không nhận được financial aid từ Financial Aid Office theo quy trình FAFSA. Trường có Merit-Based Scholarship xét tự động, nhưng các trang chưa xác nhận rõ học sinh quốc tế được nhận học bổng này.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học New Haven?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học New Haven là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,4%.

Tổng chi phí / năm
66.962 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 47.332 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
60,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
29 ngành STEM
Thành lập
1920
Số sinh viên
9.167
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Haven
khoảng 37 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Haven
1.726 người
0,3% dân số554 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Study Abroad with Piyush2025Vlog
  • David_Aasif7 2023Vlog
  • University of New Haven2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
300 Boston Post Road, West Haven, CT 06516-1916
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.962 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.332 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.332 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.808 USD≈ 517 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.962 USD≈ 1,75 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói xét merit tự động khi nộp hồ sơ, nhưng không xác nhận chính sách này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc biểu mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-Based ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi tất cả applicants được xét nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Students must have a completed application for admission on file by May 1 for the fall semester or January 1 for the spring semester.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–645
SATToán200800520–620

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Application for International Undergraduate Students

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 1120
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 2231
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1121/1123 (SHS majors) or BIOL 1125/1126 (non-BIOL and non-SHS majors)
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 2253/2255
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1117
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1117 and MATH 1118
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1115 and CHEM 1117 w/ Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1115/1117 and CHEM 1116/1118 w/ Lab
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 1101
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 1101
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1110
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1105
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1112
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 2200
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 1101 and ENVS 1102 w/ Lab
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1101 or HIST 1102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1101
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 1101
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Free Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 1101
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Free Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1133
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1134
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 2101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1103
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1104
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2205 w/ Lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1150 w/ Lab
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1115
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1111
APResearch3+3 tín chỉ
UNIV 1141
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1101
APStatistics3+3 tín chỉ
QANL 2216
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 1121
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1121 or HIST 1122
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2207

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành29 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 86.158Nợ 20.636
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 50.112Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 70.843Nợ 27.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 85.269Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 72.013Nợ 27.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 83.798Nợ 27.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 59.225Nợ 27.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 60.656Nợ 27.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 31.975Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.343*Nợ 25.402
Fine and Studio Arts
Thu nhập 37.642
Fire Protection
Thu nhập 79.199Nợ 24.156
Genetics
STEMThu nhập 66.076*
History
Thu nhập 50.680*
Interior Architecture
Thu nhập 52.854
Legal Support Services
Thu nhập 53.266*
Marketing
Thu nhập 63.564Nợ 26.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.099Nợ 27.000
Music
Thu nhập 47.057Nợ 27.000
Psychology, General
Thu nhập 55.058Nợ 27.000
Security Science and Technology
STEMThu nhập 63.360Nợ 27.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Undergraduate Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
95,5%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.126 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.829 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Yale-New Haven Health
  • Collins Aerospace
  • Sikorsky/Lockheed Martin
  • Yale University
  • Hartford Healthcare
  • Amazon
  • KPMG
  • Marcum
  • Nuvance Health
  • BHCare
  • F.B.I.
  • State of Connecticut
  • New York Police Dept.
  • U.S. Deptartment of Justice
  • LabCorp
  • General Dynamics Electric Boat
  • ASML
  • Eversource Energy
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1920
Số sinh viên
9.167
SV bậc đại học
4.841
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of New Haven
Bang ConnecticutWest Haven, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu