English
USMỹNew Orleans
University of New Orleans

Đại học New OrleansUniversity of New Orleans

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học New Orleans: học phí quốc tế 14.008 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.267 USD, tỉ lệ nhận 74,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–616, Toán 455–625, ACT 17–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.267 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua LSU New Orleans application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New Orleans là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.008 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.267 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học New Orleans là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.267 USD≈ 737 triệu ₫
học phí 14.008 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,3%
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1958
Số sinh viên
5.720

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Orleans
5.580 người
1,5% dân số3.384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Orleans–Metairie
16.204 người
1,7% dân số8.485 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • GB Kumar2025Dạo khuôn viên
  • LSUNewOrleans2024Dạo khuôn viên
  • GB Kumar2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
2000 Lakeshore Drive, New Orleans, LA 70148
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.267 USD≈ 737 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.008 USD≈ 365 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.008 USD≈ 365 triệu ₫
Ký túc + ăn11.292 USD≈ 294 triệu ₫
Các khoản kháci2.967 USD≈ 77,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.267 USD≈ 737 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–616
SATToán200800455–625
ACTtổng13617–23

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
LSU New Orleans application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
FA 2201
APArt History4+6 tín chỉ
FA 2201 & 2202
APBiology3+6 tín chỉ
BIOS 1073 & 1083
APBiology4+8 tín chỉ
BIOS 1071, 1073, 1081 & 1083
APCalculus AB3+10 tín chỉ
MATH 1125 & 1126
APCalculus AB4+12 tín chỉ
MATH 1125, 1126 & 2114
APCalculus AB5+14 tín chỉ
MATH 1125, 1126 & 2114
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 1125, 1126 & 2114
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 1125, 1126 & 2114
APCalculus BC5+14 tín chỉ
MATH 1125, 1126, 2114 & 2124
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1017
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 1017 & 1018
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2600
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 1581 & 1583
APDrawing3+3 tín chỉ
FA 1001
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1157
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1157 & 1158
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2238 or 2228
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 2238 & 2208 or 2228
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EES 1002
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2305
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1001 & 1002
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1001, 1002, 2001
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1001 & 1002
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 1001, 1002, 2001
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1356
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1204
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1203
APMusic Theory3+
*needs review from department
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 1031 & 1032 or 1061
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+6 tín chỉ
PHYS 1061 & 1062
APPhysics C: Mechanics3+6 tín chỉ
PHYS 1061 & 1062
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
PHYS 1031 & 1032 or 1061
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1000
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1001 & 1002
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1001, 1002, 2001
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2314
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2151
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2501
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2501 & 2502
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1001
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1001 & 1002

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.872 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.410 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1958
Số sinh viên
5.720
SV bậc đại học
4.638
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of New Orleans
Bang LouisianaNew Orleans, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu