English
AUÚc
University of New South Wales

Đại học New South WalesUniversity of New South Wales

    Đại học New South Wales: học phí quốc tế ≈ 53.800 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 83.510 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 94.

    Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit của UNSW (như Scientia, Global University Award), một số được xét tự động. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 94.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 83.510 AUD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 29.710 AUD.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 14/5. Hồ sơ nộp qua UNSW Applicant Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 09/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học New South Wales là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 53.800 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 83.510 AUD.

    Đại học New South Wales có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit của UNSW (như Scientia, Global University Award), một số được xét tự động. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học New South Wales?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 94.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 83.510 AUD≈ 1,53 tỷ ₫
    học phí ≈ 53.800 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    7
    TOEFL94
    Ngành
    140 ngành
    Thành lập
    1949
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cán bộ phụ trách vùng
    Thanh-Thao NgoVietnam and Mekong[email protected]

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Kensington
    159 người
    1,3% dân số
    Cả khu Randwick
    944 người
    0,7% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • International Student AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: 20% contribution towards tuition fees for every year of the program

      Chỉ dành cho sinh viên từ các quốc gia đủ điều kiện, nhưng trang không nêu Việt Nam có trong danh sách hay không.

      • Được gia hạn các năm sau

    Sinh viên kể về trườngi

    • The Diary of Overseas Study 2026Kinh nghiệm nộp
    • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên
    • A Brainy Chat - Tiến sĩ Hảo Quang2022Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 83.510 AUD≈ 1,53 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 53.800 AUD≈ 983 triệu ₫
    Chứng minh tài chính (I-20)
    29.710 AUDi≈ 543 triệu ₫

    Một năm gồm những khoản nào

    Học phí53.800 AUD≈ 983 triệu ₫
    Phí bắt buộc1.000 AUD≈ 18,3 triệu ₫
    Sách & dụng cụ1.000 AUD≈ 18,3 triệu ₫
    Các khoản kháci27.710 AUD≈ 507 triệu ₫
    Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 83.510 AUD≈ 1,53 tỷ ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích chỉ nói về một học bổng cụ thể (Australia's Global University Award), không nêu chính sách chung; học bổng Scientia vẫn cần nộp đơn riêng, nên chưa thể kết luận merit được xét tự động nói chung.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng; học bổng quốc tế chỉ cần đăng ký và nộp đơn trên cổng Scholarships của UNSW, nên không đủ căn cứ để trả lời.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)5Khác1Theo nước / vùng1
    • Australia's Global University AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường10.000 AUD≈ 183 triệu ₫

      Có: trang nói trực tiếp học bổng này hỗ trợ sinh viên quốc tế có động lực.

      • Chỉ năm đầu
    • Australia’s Global University Award (PUCA1026)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 AUD≈ 183 triệu ₫

      Nằm trong nhóm học bổng quốc tế và được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học.

      • Chỉ năm đầu
    • International Scientia Coursework ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: Full tuition fee support for the duration of your degree or a $20,000 contribution per year to tuition fees

      Có: học bổng nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế và xét thành tích học thuật cùng năng lực lãnh đạo.

      • Được gia hạn các năm sau
    • International Scientia Coursework Scholarship (PUCA1025)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường20.000 AUD/năm≈ 366 triệu ₫

      Được liệt kê trong mục học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên Việt Nam đủ điều kiện nộp đơn.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Term 1 2027: 30 October 2026

    • UNSW College Award (PUCA1027)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 AUD≈ 183 triệu ₫

      Nằm trong nhóm học bổng quốc tế nhưng chỉ dành cho người đã hoàn thành chương trình UNSW College Foundation.

      • Chỉ năm đầu
    • International Student AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ dành cho sinh viên từ các quốc gia đủ điều kiện, nhưng trang không nêu Việt Nam có trong danh sách hay không.

      • Được gia hạn các năm sau
    • UNSW College AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
      • Chỉ năm đầu
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    7
    Phí nộp hồ sơ
    150 AUD≈ 2,74 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácMức thường gặp
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 7mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 94mỗi phần ≥ 22
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    UEEC

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    UNSW Applicant Portal

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Ngày công bố offer Term 1 2027
      Kết quảcòn0ngày
    2. Hạn acceptance cho Term 1 2027
      Đặt cọc+21 ngày
    3. Ngày công bố offer Term 1 2027
      Kết quả+35 ngày
    4. Hạn acceptance cho Term 1 2027
      Đặt cọc+56 ngày
    5. Hạn acceptance cho Term 1 2027
      Đặt cọc+70 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    140 ngành
    Bachelor of Actuarial Studies
    3,5 năm53.793 AUD/năm ≈ 983 triệu ₫
    Bachelor of Actuarial Studies/Bachelor of Commerce
    4,5 năm56.142 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Actuarial Studies/Bachelor of Economics
    4,5 năm56.947 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Actuarial Studies/Bachelor of Laws
    5,5 năm58.266 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Actuarial Studies/Bachelor of Science
    4,5 năm58.558 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Architectural Studies
    3,5 năm49.161 AUD/năm ≈ 899 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Studies (UNSW-Tongji)
    2 năm113.750 AUD/năm ≈ 2,08 tỷ ₫
    Bachelor of Art Theory
    3,5 năm46.172 AUD/năm ≈ 844 triệu ₫
    Bachelor of Art Theory/Bachelor of Social Research and Policy
    5 năm48.300 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm52.000 AUD/năm ≈ 951 triệu ₫
    Bachelor of Arts and Business
    3,5 năm46.621 AUD/năm ≈ 852 triệu ₫
    Bachelor of Arts and Business/Bachelor of Laws
    6 năm62.167 AUD/năm ≈ 1,14 tỷ ₫
    Bachelor of Arts/ Bachelor of Education (Secondary)
    4,5 năm48.204 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Laws
    5 năm58.600 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Aviation (Flying)
    3 năm115.000 AUD/năm ≈ 2,1 tỷ ₫
    Bachelor of Aviation (Management)
    3,5 năm57.379 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Aviation (Remotely Piloted Aircraft Systems)
    3,5 năm65.000 AUD/năm ≈ 1,19 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce (All Majors) / Bachelor of Laws
    5,5 năm57.799 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce (all specialisations)
    3,5 năm53.046 AUD/năm ≈ 970 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (International)
    4,5 năm55.106 AUD/năm ≈ 1,01 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
    4,5 năm52.805 AUD/năm ≈ 965 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Aviation (Management)
    4,5 năm58.442 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Design
    4,5 năm52.805 AUD/năm ≈ 965 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Economics
    4,5 năm55.912 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Education (Secondary)
    4,5 năm52.575 AUD/năm ≈ 961 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Fine Arts
    4,5 năm55.451 AUD/năm ≈ 1,01 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Information Systems
    4,5 năm55.681 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Media
    4,5 năm50.965 AUD/năm ≈ 932 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
    4,5 năm58.558 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Science (Computer Science)
    4,5 năm58.327 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Design
    5 năm50.700 AUD/năm ≈ 927 triệu ₫
    Bachelor of Computational Design
    3,5 năm47.667 AUD/năm ≈ 871 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science/Bachelor of Fine Arts
    4,5 năm56.832 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Construction Management and Property
    3,5 năm48.414 AUD/năm ≈ 885 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3,5 năm46.621 AUD/năm ≈ 852 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm63.167 AUD/năm ≈ 1,15 tỷ ₫
    Bachelor of Data Science and Decisions
    3,5 năm55.586 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Data Science and Decisions/Bachelor of Laws
    6 năm57.750 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Design
    3,5 năm45.724 AUD/năm ≈ 836 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Education (Secondary)
    4,5 năm47.743 AUD/năm ≈ 873 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Media
    4,5 năm46.823 AUD/năm ≈ 856 triệu ₫
    Bachelor of Design/Education (Secondary)
    5 năm48.300 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Design/Media (PR and Advertising)
    5 năm46.400 AUD/năm ≈ 848 triệu ₫
    Bachelor of Economics (All Majors)
    3,5 năm53.046 AUD/năm ≈ 970 triệu ₫
    Bachelor of Economics / Bachelor of Science
    4,5 năm58.212 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Economics/ Bachelor of Education (Secondary)
    4,5 năm53.265 AUD/năm ≈ 974 triệu ₫
    Bachelor of Economics/Bachelor of Arts
    4,5 năm52.230 AUD/năm ≈ 955 triệu ₫
    Bachelor of Economics/Bachelor of Laws
    5,5 năm57.986 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm55.750 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering - Electrical Engineering
    4 năm49.979 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Engineering - Telecommunications
    4,5 năm46.245 AUD/năm ≈ 845 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Science
    3,5 năm44.103 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Science/Bachelor of Arts
    4,5 năm60.283 AUD/năm ≈ 1,1 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering Science/Bachelor of Commerce
    4,5 năm60.283 AUD/năm ≈ 1,1 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering Science/Bachelor of Computer Science
    4,5 năm59.823 AUD/năm ≈ 1,09 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering Science/Bachelor of Science
    4,5 năm60.973 AUD/năm ≈ 1,11 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Management
    3,5 năm56.483 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Management/Bachelor of Arts
    5 năm59.100 AUD/năm ≈ 1,08 tỷ ₫
    Bachelor of Exercise Physiology
    4 năm67.375 AUD/năm ≈ 1,23 tỷ ₫
    Bachelor of Fine Arts
    3,5 năm45.575 AUD/năm ≈ 833 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts/Bachelor of Arts
    4,5 năm48.894 AUD/năm ≈ 894 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts/Bachelor of Education (Secondary)
    4,5 năm51.310 AUD/năm ≈ 938 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts/Bachelor of Laws
    5 năm61.100 AUD/năm ≈ 1,12 tỷ ₫
    Bachelor of Fine Arts/Bachelor of Media
    4,5 năm46.938 AUD/năm ≈ 858 triệu ₫
    Bachelor of Industrial Design
    3,5 năm47.517 AUD/năm ≈ 869 triệu ₫
    Bachelor of Information Systems
    3,5 năm53.195 AUD/năm ≈ 972 triệu ₫
    Bachelor of International Public Health
    3,5 năm43.333 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 140 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1949

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWUniversity of New South Wales
    Bang New South WalesÚc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu