English
AUÚcNewcastle
University of Newcastle

Đại học NewcastleUniversity of Newcastle

    Đại học Newcastle: học phí quốc tế ≈ 45.860 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 75.570 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

    Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động học bổng merit giảm 20% hoặc 30% học phí khi nhập học 2027. Không thấy thông tin về aid theo nhu cầu tài chính.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 75.570 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/10. Hồ sơ nộp qua Apply direct. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Newcastle là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 45.860 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 75.570 AUD.

    Đại học Newcastle có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động học bổng merit giảm 20% hoặc 30% học phí khi nhập học 2027. Không thấy thông tin về aid theo nhu cầu tài chính.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 75.570 AUD≈ 1,38 tỷ ₫
    học phí ≈ 45.860 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    Ngành
    57 ngành
    Thành lập
    1965
    Cơ sở
    4 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Callaghan
    3 người
    0,2% dân số
    Cả khu Newcastle
    733 người
    0,4% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • 25% Excelencia Internacional ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 25% of gross annual international tuition fee, plus first-semester accommodation and up to 60 hours English tuition

      Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế từ Nam và Trung Mỹ, tức là mở cho sinh viên quốc tế (có giới hạn khu vực), không hề loại trừ họ.

      • Được gia hạn các năm sau

    Sinh viên kể về trườngi

    • Australian Universities2025Dạo khuôn viên
    • Nk vlogs Aussie2026Dạo khuôn viên
    • University of Newcastle, Australia2026Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Email tuyển sinh
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 75.570 AUD≈ 1,38 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 45.860 AUD≈ 838 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói không cần đơn riêng, sinh viên đủ điều kiện được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, áp dụng cho học bổng dành cho sinh viên quốc tế.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói không cần nộp đơn học bổng riêng cho các học bổng merit quốc tế; không có thông tin về CSS Profile. Tuy nhiên quote không nói rõ chủ đề này theo đúng nghĩa của claim, nên Unclear.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)3Theo nước / vùng1
    • $1,500 Global Access GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.500 AUD≈ 27,4 triệu ₫

      Khoản thưởng thêm cho sinh viên quốc tế đã nhận một trong các học bổng chính và đóng cọc đúng hạn.

      • Chỉ năm đầu
    • 20% International Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% of gross annual international tuition fee

      Áp dụng cho sinh viên quốc tế mới nhập học từ 2027, không cần nộp đơn riêng.

      • Được gia hạn các năm sau
    • 30% Vice-Chancellor's International Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 30% of gross annual international tuition fee

      Học bổng được lập ra để thu hút sinh viên quốc tế xuất sắc, không giới hạn quốc gia.

      • Được gia hạn các năm sau
    • 25% Excelencia Internacional ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế từ Nam và Trung Mỹ, tức là mở cho sinh viên quốc tế (có giới hạn khu vực), không hề loại trừ họ.

      • Được gia hạn các năm sau
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    English Language Bridging Program (ELBP)
    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    Apply direct

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn chót nộp hồ sơ Trimester 1 năm 2027
      Hạn nộpcòn15ngày
    2. Hạn chót nộp hồ sơ Semester 1 năm 2027
      Hạn nộp+36 ngày
    3. Hạn chót chấp nhận offer và thanh toán Trimester 1 năm 2027
      Đặt cọc+57 ngày
    4. Hạn chót chấp nhận offer và thanh toán Semester 1 năm 2027
      Đặt cọc+78 ngày
    5. Định hướng (Orientation) Trimester 1 năm 2027
      Định hướng+102 ngày
    6. Ngày bắt đầu học Trimester 1 năm 2027
      Khác+109 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    57 ngành
    Bachelor of Arts
    3 năm38.303 AUD/năm ≈ 700 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Science
    4 năm44.023 AUD/năm ≈ 805 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm51.123 AUD/năm ≈ 935 triệu ₫
    Bachelor of Biomedicine
    3 năm51.964 AUD/năm ≈ 950 triệu ₫
    Bachelor of Biotechnology
    3 năm50.671 AUD/năm ≈ 926 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm41.639 AUD/năm ≈ 761 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Business Analytics
    4 năm43.414 AUD/năm ≈ 794 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm43.200 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Commerce
    4 năm42.547 AUD/năm ≈ 778 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Media and Communication
    4 năm44.831 AUD/năm ≈ 820 triệu ₫
    Bachelor of Climate Science and Adaptation
    3 năm47.708 AUD/năm ≈ 872 triệu ₫
    Bachelor of Coastal and Marine Science
    3 năm48.638 AUD/năm ≈ 889 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm41.681 AUD/năm ≈ 762 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Business Analytics
    4 năm42.934 AUD/năm ≈ 785 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm46.153 AUD/năm ≈ 844 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm36.916 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Science
    4 năm43.053 AUD/năm ≈ 787 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm44.892 AUD/năm ≈ 821 triệu ₫
    Bachelor of Data Science / Bachelor of Computer Science
    4 năm46.598 AUD/năm ≈ 852 triệu ₫
    Bachelor of Design (Architecture)
    3 năm41.245 AUD/năm ≈ 754 triệu ₫
    Bachelor of Development Studies
    3 năm49.353 AUD/năm ≈ 902 triệu ₫
    Bachelor of Development Studies/Bachelor of Business
    4 năm44.211 AUD/năm ≈ 808 triệu ₫
    Bachelor of Development Studies/Bachelor of Social Science
    4 năm42.956 AUD/năm ≈ 785 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
    4 năm45.915 AUD/năm ≈ 839 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm45.943 AUD/năm ≈ 840 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm45.881 AUD/năm ≈ 839 triệu ₫
    Bachelor of Education Studies [Exit Only Award]
    3 năm43.279 AUD/năm ≈ 791 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science and Management
    3 năm44.482 AUD/năm ≈ 813 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sports Science
    3 năm46.237 AUD/năm ≈ 845 triệu ₫
    Bachelor of Food Science and Human Nutrition
    3 năm47.351 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Global Indigenous Studies
    3 năm36.138 AUD/năm ≈ 661 triệu ₫
    Bachelor of Health (Exit Award Only)
    3 năm48.029 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm46.174 AUD/năm ≈ 844 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology/Bachelor of Business
    4 năm45.860 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics
    3 năm46.920 AUD/năm ≈ 858 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics (Advanced)
    3 năm45.985 AUD/năm ≈ 841 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics / Bachelor of Science
    4 năm48.915 AUD/năm ≈ 894 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm40.788 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
    Bachelor of Music and Performing Arts
    3 năm45.244 AUD/năm ≈ 827 triệu ₫
    Bachelor of Music and Performing Arts/Bachelor of Arts
    4 năm42.444 AUD/năm ≈ 776 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm46.458 AUD/năm ≈ 849 triệu ₫
    Bachelor of Oral Health Therapy
    3 năm51.002 AUD/năm ≈ 932 triệu ₫
    Bachelor of Podiatric Medicine
    4 năm50.305 AUD/năm ≈ 920 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm47.361 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science (Advanced)
    3 năm47.445 AUD/năm ≈ 867 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science/Bachelor of Business
    4 năm50.343 AUD/năm ≈ 920 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science/Bachelor of Social Science
    4 năm48.484 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm45.018 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Science (Advanced)
    3 năm45.123 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Social Science
    3 năm39.091 AUD/năm ≈ 715 triệu ₫
    Bachelor of Tourism, Hospitality and Events
    3 năm42.774 AUD/năm ≈ 782 triệu ₫
    Bachelor of Visual Communication Design
    3 năm45.254 AUD/năm ≈ 827 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1965

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWOurimbahGosford CentralUniversity of Newcastle
    Bang New South WalesNewcastle, Úc3 cơ sở

    4 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu