English
USMỹPembroke
University of North Carolina at Pembroke

Đại học North Carolina, PembrokeUniversity of North Carolina at Pembroke

  • Công lập

Đại học North Carolina, Pembroke: học phí quốc tế 7.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.253 USD, tỉ lệ nhận 93,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,1% hồ sơ (8.278 trên 8.526). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 410–543, Toán 480–600, ACT 18–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.253 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 66 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 6.293 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina, Pembroke là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.253 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Carolina, Pembroke?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina, Pembroke là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,3%.

Tổng chi phí / năm
27.253 USD≈ 711 triệu ₫
học phí 7.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
97,1%
mọi ứng viên 97,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1887
Số sinh viên
7.567
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pembroke
Gần như không có
Cả vùng Lumberton
101 người
0,1% dân số26 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UNC Pembroke2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Drive, Pembroke, NC 28372-1510
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
27.253 USD≈ 711 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
7.000 USD≈ 183 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 99% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.000 USD≈ 183 triệu ₫
Phí bắt buộc2.685 USD≈ 70 triệu ₫
Ký túc + ăn12.120 USD≈ 316 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.114 USD≈ 55,1 triệu ₫
Đi lại2.334 USD≈ 60,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên27.253 USD≈ 711 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
66
trên 270 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
6.293 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Thành tích (merit)2Giảm học phí1Khác1
  • Braves ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình need-based cho người học ngành giáo dục cam kết làm việc tại các học khu đối tác; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Esther G. Maynor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên Maynor Honors College có nhu cầu tài chính; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarships (top-ranking high school seniors)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang merit dựa trên thành tích và xếp hạng lớp nhưng không nhắc SV quốc tế.

    Hạn: March 1

  • NC Promise tuition rateChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là mức học phí giảm áp dụng cho sinh viên ngoài bang; trang quốc tế nói sinh viên quốc tế được tính là out-of-state nhưng không nêu rõ NC Promise áp dụng cho họ.

  • Next NC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • UNCP Merit Scholarships (auto-match via BraveAssist)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này không, và trang học bổng yêu cầu FAFSA nên chưa chắc áp dụng được.

    Hạn: March 1 (consideration deadline); Early Action Dec 1 (Fall) / Oct 1 (Spring) for merit consideration

  • UNCP institutional scholarships via BraveAssist (auto-match)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế nhắc học bổng của trường qua BraveAssist nhưng không nói rõ điều kiện quốc tịch; trang scholarship lại yêu cầu FAFSA.

    Hạn: March 1 (priority auto-match, per scholarship page)

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
24%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 6.293 USD Gia đình trả 15.512 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
55%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
6%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
10.348 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
20.768 USD
≈ 542 triệu ₫
65%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.43
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.493%1.00–1.990%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800410–543
SATcó nộp4%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên kỳ Spring: xét ưu tiên nhập học và hỗ trợ tài chính (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Ưu tiên xét tuyển kỳ Xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Early Action kỳ Fall (nhập học tháng 8): xét nhận sớm và học bổng merit (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng kỳ Spring (ROLLING)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn nộp cuối kỳ Xuân
    Hạn nộp+78 ngày
  6. Ngày định hướng (orientation) cho sinh viên quốc tế
    Định hướng+85 ngày
  7. Hạn ưu tiên kỳ Fall: xét ưu tiên nhập học, hỗ trợ tài chính và honors college (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Ưu tiên xét tuyển kỳ Thu
    Hạn nộp+109 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên97,1%SV quốc tế97,1%
Nhận lời nhập học2,4%Trong khoá năm nhất4,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
8.526
Được nhận
8.278
97,1% số ứng viên
Nhập học
899
10,9% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Art 2050
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1000
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 2210
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Mathematics 2220
APChemistry3+4 tín chỉ
Chemistry 1300 & 1100
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1010
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 1320
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 1050
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 1050
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Environmental Science 1100
APEuropean History3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 2310
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 2310 & 2320
APMusic Theory3+4 tín chỉ
Music 1140, MUSL 1140
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Physics 2010
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Physics 2000
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 1010
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 2310
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 2310 & 2320
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 3210
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 3210 & 3220
APStatistics3+3 tín chỉ
Sociology/Social Work/ Criminal Justice 3600 or Mathematics 2100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 1010
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History 1140

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành11 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 48.285Nợ 26.000
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Chemistry
STEMThu nhập 63.288Nợ 25.105
Communication and Media Studies
Thu nhập 41.864Nợ 28.250
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 53.022Nợ 24.447
Computer Science
STEMThu nhập 80.579Nợ 25.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 50.382Nợ 24.527
Fine and Studio Arts
Thu nhập 36.793Nợ 26.950
History
Thu nhập 49.535Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 62.355Nợ 30.913
Music
Thu nhập 42.892*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 53.779Nợ 25.900
Psychology, General
Thu nhập 42.947Nợ 23.250
Social Work
Thu nhập 52.344Nợ 26.877
Sociology
Thu nhập 44.935Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.407 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.126 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
43 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1887
Số sinh viên
7.567
SV bậc đại học
5.330
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina at Pembroke
Bang North CarolinaPembroke, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,7%
SV / giảng viên
14 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
54,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
270

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV138 lớp
10-19 SV259 lớp
20-29 SV227 lớp
30-39 SV77 lớp
40-49 SV25 lớp
50-99 SV1 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu