English
USMỹDahlonega
University of North Georgia

Đại học North GeorgiaUniversity of North Georgia

  • Công lập

Đại học North Georgia: học phí quốc tế 16.503 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.395 USD, tỉ lệ nhận 67,9%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 480–590, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.395 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua GAFutures. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Georgia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.503 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.395 USD.

Đại học North Georgia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UNG có International Student Scholarship (giảm khoảng 50% học phí ngoài bang) cho SV F-1 năm nhất sau khi nhận, nhưng không có thông tin rõ về merit hay need-based aid. SV quốc tế không nhận được aid liên bang và phải chứng minh tài chính khoảng $43,000.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Georgia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.395 USD≈ 766 triệu ₫
học phí 16.503 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
67,9%
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1873
Số sinh viên
17.115
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dahlonega
khoảng 11 người
0,2% dân số
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of North Georgia2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
University of North Georgia, Office of Undergraduate Admissions, P.O. Box 1358, Gainesville, GA 30503
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.395 USD≈ 766 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.503 USD≈ 430 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.503 USD≈ 430 triệu ₫
Ký túc + ăn12.770 USD≈ 333 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.395 USD≈ 766 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí2
  • International Student ScholarshipGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường3.000 – 3.500 USD≈ 78,2 triệu ₫ – 91,2 triệu ₫

    Dành cho SV F-1 đã được nhận; đây là miễn giảm học phí gắn với hoạt động, không phải merit hay need-based rõ ràng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall enrollment - July 1; Spring enrollment - November 1

  • Global Ambassador ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này chỉ dành cho người đang nhận International Student Scholarship, tức là sinh viên quốc tế vẫn đủ điều kiện; trang không hề loại trừ sinh viên quốc tế nên không thể kết luận 'No'.

    Hạn: Application opens in May each year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800480–590
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
GAFutures

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Fall
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ART 1020 & acceptable portfolio
AP3-D Art and Design3+
ART 1030 & acceptable portfolio
APArt History3+
ART 2510
APBiology3+
BIOL 1101/L (or BIOL 1101K)
APBiology4+
BIOL 1101/L (or BIOL 1101K) & 1102/L (or BIOL 1102K)
APBiology5+
BIOL 1107K and BIOL 1108K
APCalculus AB3+
MATH 1450
APCalculus BC3+
MATH 1450 and MATH 2460
APChemistry3+
CHEM 1151/L and CHEM 1152/L
APChemistry4+
CHEM 1211/L and CHEM 1212/L
APChinese Language and Culture3+
CHIN 1001,1002
APChinese Language and Culture4+
CHIN 1001, 1002, 2001
APChinese Language and Culture5+
CHIN 1001, 1002, 2001, 2002
APComparative Government and Politics3+
POLS 2301
APComputer Science A3+
CSCI 1301
APComputer Science Principles3+
CSCI 1250
APDrawing3+
ART 1010 & acceptable portfolio
APEnglish Language and Composition3+
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition3+
ENGL 1101
APEnvironmental Science3+
BIOL 1260/L (or BIOL 1260K)
APEuropean History3+
HIST 2200 or 2201
APEuropean History5+
HIST 2200 and 2201
APFrench Language and Culture3+
FREN 1001,1002
APFrench Language and Culture4+
FREN 1001, 1002, 2001
APFrench Language and Culture5+
FREN 1001, 1002, 2001, 2002
APGerman Language and Culture3+
GRMN 1001,1002
APGerman Language and Culture4+
GRMN 1001, 1002, 2001
APGerman Language and Culture5+
GRMN 1001, 1002, 2001, 2002
APHuman Geography3+
GEOG 1101
APItalian Language and Culture3+
ITAL 1001, 1002
APItalian Language and Culture4+
ITAL 1001, 1002, 2001
APItalian Language and Culture5+
ITAL 1001, 1002, 2001, 2002
APJapanese Language and Culture3+
JAPN 1001, 1002, 2001
APJapanese Language and Culture5+
JAPN 1001, 1002, 2001, 2002
APMacroeconomics3+
ECON 2105
APMicroeconomics3+
ECON 2106
APMusic Aural Subscore3+
MUSC 1011
APMusic Non-Aural Subscore3+
MUSC 1001
APPhysics 13+
PHYS 1111/L
APPhysics 23+
PHYS 1112/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHYS 1112/L
APPhysics C: Mechanics3+
PHYS 1111/L
APPhysics C: Mechanics5+
PHYS 1111/L or PHYS 2211/L
APPre-Calculus4+
MATH 1113
APPsychology3+
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 1001, 1002
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 1001, 1002, 2001
APSpanish Language and Culture5+
SPAN 1001, 1002, 2001, 2002
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 1001, 1002
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 1001, 1002, 2001
APSpanish Literature and Culture5+
SPAN 1001, 1002, 2001, 2002
APStatistics3+
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+
POLS 1101
APUnited States History3+
HIST 2111 or 2112
APUnited States History5+
HIST 2111 and 2112
APWorld History: Modern3+
HIST 1111 or 1112
APWorld History: Modern5+
HIST 1111 and 1112

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành12 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 70.468Nợ 19.893
Biology, General
STEMThu nhập 54.272Nợ 21.000
Chemistry
STEMThu nhập 60.064Nợ 18.318
Communication and Media Studies
Thu nhập 51.131Nợ 16.002
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 90.765Nợ 18.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 57.813Nợ 18.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 42.675
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.047Nợ 23.483
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 67.554Nợ 16.650
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.745Nợ 17.681
History
Thu nhập 42.437Nợ 23.892
Human Services, General
Thu nhập 43.810Nợ 22.835
Information Science/Studies
STEMThu nhập 77.821Nợ 17.500
Legal Support Services
Thu nhập 58.720
Marketing
Thu nhập 61.155Nợ 19.200
Mathematics
STEMThu nhập 73.220Nợ 23.500
Music
Thu nhập 42.892*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 59.993Nợ 22.026
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 37.608Nợ 20.074
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 47.919Nợ 21.000
Sociology
Thu nhập 44.176Nợ 23.375

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.135 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.085 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
63 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1873
Số sinh viên
17.115
SV bậc đại học
16.146
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Georgia
Bang GeorgiaDahlonega, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
2141,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu