English
USMỹDallas
University of North Texas at Dallas

Đại học North Texas, DallasUniversity of North Texas at Dallas

  • Công lập

Đại học North Texas, Dallas: học phí quốc tế 21.894 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.363 USD, tỉ lệ nhận 84,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 438–573, Toán 408–523. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.363 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Texas, Dallas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.894 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.363 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Texas, Dallas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.363 USD≈ 844 triệu ₫
học phí 21.894 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,5%
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
8 ngành STEM
Thành lập
2000
Số sinh viên
3.719
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dallas
8.991 người
0,7% dân số5.559 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Promise Partnerships (Dallas County Promise, T3, TEXOMA, Red River)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Covers tuition and/or mandatory fees depending on program

    Trang chỉ nêu điều kiện tốt nghiệp từ các trường THPT tham gia ở Dallas County, không hề nói loại trừ sinh viên quốc tế hay phủ định toàn thể, nên chưa thể kết luận là không mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • UNT Dallas2024Kênh của trường
  • UNT Dallas2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7300 University Hills Drive, Dallas, TX 75241
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.363 USD≈ 844 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.894 USD≈ 571 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.894 USD≈ 571 triệu ₫
Ký túc + ăn9.954 USD≈ 260 triệu ₫
Các khoản kháci515 USD≈ 13,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.363 USD≈ 844 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships cho sinh viên năm nhất và chuyển tiếp nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Freshmen and transfer students have different dates for priority and final scholarship consideration.

  • Promise Partnerships (Dallas County Promise, T3, TEXOMA, Red River)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện tốt nghiệp từ các trường THPT tham gia ở Dallas County, không hề nói loại trừ sinh viên quốc tế hay phủ định toàn thể, nên chưa thể kết luận là không mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trailblazer Tuition TrustChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • UNT Dallas Merit Scholarships (incoming freshmen and transfer)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Freshmen and transfer students have different priority and final scholarship dates (not specified).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800438–573
SATToán200800408–523

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậniKhuyến nghị
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2021
Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2021

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART Elective; 1000 or 2000 Level
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART Elective; 1000 or 2000 Level
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 1300
    APArt History4+6 tín chỉ
    ART 1303, 1304
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 1300
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 1710/1730, 1720/1740
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 1710
    APCalculus BC3+7 tín chỉ
    MATH 1710, 1720
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MATH 1710
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 1360
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 1410/1430
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 1410/1430, 1420/1440
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    LANG 1010, 1020
    APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
    LANG 1010, 1020, 2040
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    LANG 1010, 1020, 2040, 2050
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI Elective; 1000 or 2000 level
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCE 1030
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 1600
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1313
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 1313, 1323
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 2210
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BIOL 1132
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 1050, 1060
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    GREM 1010, 1020
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FREN 1010, 1020, 2040
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FREN 1010, 1020, 2040, 2050
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    ITAL 1010, 1020
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GERM 1010, 1020, 2040
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    LANG 1010, 1020, 2040, 2050
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 1170
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    JAPN 1010, 1020
    APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
    ITAL 1010, 1020, 2040
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    ITAL 1010, 1020, 2040, 2050
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    LATI 1010, 1020
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    JAPN 1010, 1020, 2040
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    JAPN 1010, 1020, 2040, 2050
    APLatin3+6 tín chỉ
    SPAN 1010, 1020
    APLatin4+9 tín chỉ
    LATI 1010, 1020, 2040
    APLatin5+12 tín chỉ
    LATI 1010, 1020, 2040, 2050
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1110
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1100
    APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
    APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1410/1430
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1420/1440
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2220/2240
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 1710/1730
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1630
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 1010, 1020
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 1010, 1020, 2040
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 1010, 1020, 2040, 2050
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 3110
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 1680
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 2305
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 2610, 2620
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 1050, 1060

    56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    24 ngành8 STEM
    Human Services, General
    Thu nhập 48.597*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Psychology, General
    Thu nhập 50.706*
    Sociology
    Thu nhập 53.689

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.716 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    2°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    37°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    33 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    2000
    Số sinh viên
    3.719
    SV bậc đại học
    2.878
    SV quốc tế
    0,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Texas at Dallas
    Bang TexasDallas, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    65,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    41,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu