English
USMỹCedar Falls
University of Northern Iowa

Đại học Northern IowaUniversity of Northern Iowa

  • Công lập

Đại học Northern Iowa: học phí quốc tế 21.712 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.054 USD, tỉ lệ nhận 92,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam năm nhất được xét tự động International Scholars Award ($2,000-$5,000/năm) theo thành tích, và có thể nộp đơn xin thêm International Excel Award. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,7% hồ sơ (4.971 trên 5.360). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–650, Toán 500–630, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.054 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 66 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.365 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua UNI online application (CatID). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northern Iowa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.712 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.054 USD.

Đại học Northern Iowa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất được xét tự động International Scholars Award ($2,000-$5,000/năm) theo thành tích, và có thể nộp đơn xin thêm International Excel Award. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Northern Iowa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northern Iowa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.054 USD≈ 888 triệu ₫
học phí 21.712 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
92,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
23 ngành STEM
Thành lập
1876
Số sinh viên
9.096
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cedar Falls
139 người
0,3% dân số37 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Waterloo–Cedar Falls
541 người
0,3% dân số211 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Iowa Partner State AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Đoạn trích chỉ mở đầu danh sách bang đối tác; học bổng dành cho sinh viên từ các vùng đối tác này, không cho thấy sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên không thể kết luận 'No'.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Northern Iowa2024Kênh của trường
  • UNI International Admissions2023Dạo khuôn viên
  • University of Northern Iowa2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
University of Northern Iowa, 1227 West 27th Street, Cedar Falls, IA 50614
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 34.054 USD≈ 888 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.712 USD≈ 566 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.712 USD≈ 566 triệu ₫
Ký túc + ăn9.986 USD≈ 260 triệu ₫
Các khoản kháci2.356 USD≈ 61,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 34.054 USD≈ 888 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
66
trên 101 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
5.365 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế nộp từ high school được xét tự động International Scholars Award khi nhập học, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; International Scholars Award không cần đơn, một số giải khác cần UNI Scholarship Application.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nước / vùng1
  • International Scholars AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Giải dành riêng cho sinh viên quốc tế nộp từ high school, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Excel AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói 'all new incoming degree-seeking students' mà không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận dù tên học bổng có chữ International.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application opens July 1; priority deadline February 1

  • Iowa Partner State AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ mở đầu danh sách bang đối tác; học bổng dành cho sinh viên từ các vùng đối tác này, không cho thấy sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên không thể kết luận 'No'.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ giải này mở cho sinh viên quốc tế, dù nằm trong trang học bổng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
65%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.365 USD Gia đình trả 28.689 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.53

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp1%
ACTcó nộp43,3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Pathway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UNI online application (CatID)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp đơn học bổng UNI (Fall 2027, năm nhất)
    Học bổngkhoảng92ngày
  2. Hồ sơ nhập học mùa thu 2027 bắt đầu mở
    Khác+259 ngày
  3. Hồ sơ nhập học Fall 2027 (năm nhất) bắt đầu mở
    Hạn nộp+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
5.360
Được nhận
4.971
92,7% số ứng viên
Nhập học
1.546
31,1% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART1000Z
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART1000Z
Chỉ tính cho Art
APArt History3+3 tín chỉ
ARTHIST1004
Chỉ tính cho Art
APArt History4+6 tín chỉ
ARTHIST1111, ARTHIST1222
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 2051
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 2051, BIOL 2052
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH1420
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1420
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1420, MATH 1421
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM1110
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM1110, 1120
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN1001
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 1001, 1002
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN1001, 1002, 1011
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLCOMP 1040
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS1160
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS1000Z
APDrawing3+3 tín chỉ
ART1000Z
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH1005
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH 1120
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGLISH 1005, ENGLISH 1120
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
EARTHSCI1000SR
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST1000HG
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN1001, 1002
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN1001, 1002, 2001
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN1001, 1002, 2001, 2002
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER1001, 1002
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER1001, 1002, 2001
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER1001, 1002, 2001, 2002
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG1120
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG 1000Z
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
LANG 1000Z
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
LANG 1000Z
APLatin3+6 tín chỉ
LANG 1000Z
APLatin4+9 tín chỉ
LANG 1000Z
APLatin5+12 tín chỉ
LANG 1000Z
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1041
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1051
APMusic Theory3+1 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYSICS 1511
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYSICS 1512
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYSICS1702
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYSICS 1701
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1140
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH1001
APResearch3+3 tín chỉ
ENGLISH1000Z
APResearch4+6 tín chỉ
ENGLISH1005, COMM1000
APSeminar3+3 tín chỉ
ENGLISH1000Z
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN1001, 1002
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN1001, 1002, 2001, 2002
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1000HG
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT1772
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLAMER1014
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1000HD
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST1110, HIST1120
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM1000D

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

69 ngành23 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 82.641Nợ 18.750
Anthropology
Thu nhập 34.102
Apparel and Textiles
Thu nhập 57.640*Nợ 20.625
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 62.391Nợ 20.720
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.506Nợ 16.562
Computer Science
STEMThu nhập 89.305Nợ 22.770
Construction Management
Thu nhập 85.688Nợ 18.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*Nợ 15.178
Criminology
Thu nhập 54.993Nợ 20.278
Design and Applied Arts
Thu nhập 47.736Nợ 21.965
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.816Nợ 21.500
Economics
STEMThu nhập 71.905Nợ 17.169
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.343Nợ 21.668
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 81.172Nợ 18.770
Fine and Studio Arts
Thu nhập 40.288Nợ 22.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Gerontology
Thu nhập 63.876
Graphic Communications
STEMThu nhập 44.066Nợ 19.184
History
Thu nhập 49.313Nợ 19.900
Industrial Production Technologies/Technicians
STEMThu nhập 87.580Nợ 19.829
Marketing
Thu nhập 72.757Nợ 16.661
Mathematics
STEMThu nhập 44.407Nợ 17.692
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 19.500
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 48.506Nợ 20.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 50.277Nợ 24.000
Psychology, General
Thu nhập 53.829Nợ 19.500
Public Administration
Thu nhập 58.307Nợ 20.082
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 49.794Nợ 18.625
Real Estate
Thu nhập 83.592Nợ 20.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 50.629Nợ 15.388
Sociology
Thu nhập 53.198Nợ 20.625
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.177 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.222 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
9.096
SV bậc đại học
7.529
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Northern Iowa
Bang IowaCedar Falls, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
101

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu