English
USMỹSaint Paul
University of Northwestern-St Paul

Đại học Northwestern, St PaulUniversity of Northwestern-St Paul

  • Tư thục

Đại học Northwestern, St Paul: học phí quốc tế 37.920 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.325 USD, tỉ lệ nhận 93,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–608, Toán 438–663, ACT 20–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 71. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.325 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northwestern, St Paul là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.920 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.325 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Northwestern, St Paul?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northwestern, St Paul là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,5%.

Tổng chi phí / năm
51.325 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 37.920 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
15 ngành STEM
Thành lập
1902
Số sinh viên
1.513
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Roseville
565 người
1,6% dân số194 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Northwestern – St. Paul2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3003 Snelling Ave N, Saint Paul, MN 55113-1598
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.325 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.920 USD≈ 989 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.920 USD≈ 989 triệu ₫
Ký túc + ăn11.534 USD≈ 301 triệu ₫
Các khoản kháci1.871 USD≈ 48,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.325 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–608
SATToán200800438–663
ACTtổng13620–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Global Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Đặt cọc nhập học
4.000 USDi≈ 104 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART1035
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART2251
    APArt History4+4 tín chỉ
    ART1005 and ART History selective
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO1011/BIO1011L
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MAT2121
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT2121, MAT2122
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MAT2121
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE1021/CHE1021L
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHN1001
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CHN1001, CHN1002
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    POS1005
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    COS3271
    APComputer Science Principles3+2 tín chỉ
    COS1011
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    COS1011 and COS2112
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    ENG1105 or ENG1107
    APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
    LIT1000 (Literature elective)
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    SCI1010/SCI1010L
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIS1005
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FOR1001
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FOR1001, FOR1002
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    FOR1000
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    FOR1000, FOR1050
    APHuman Geography3+4 tín chỉ
    GEO1005
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    FOR1000
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    FOR1000, FOR1050
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    FOR1000
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    FOR1000, FOR1050
    APLatin3+4 tín chỉ
    ACL2021
    APLatin4+8 tín chỉ
    ACL2021, ACL2022
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    ECO2201/ECO2001
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    ECO2202/ECO2002
    APMusic Theory3+4 tín chỉ
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY1101/PHY1101L
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY1102/PHY1102L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY1202/PHY1202L
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY1201/PHY1201L
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MAT1126
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSY1005
    APResearch3+3 tín chỉ
    ENG2205 or ENG1107
    APResearch4+6 tín chỉ
    3 cr of ENG2205 or ENG1107, and 3 cr of ELE1000 (Elective)
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ELE1000 (Elective)
    APSeminar4+6 tín chỉ
    ELE1000 (Elective)
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPA1001
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPA1001, SPA1002
    APStatistics4+4 tín chỉ
    MAT2055
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    POS2005
    APUnited States History3+4 tín chỉ
    HIS1005 or HIS2001 or HIS2002
    APUnited States History5+8 tín chỉ
    Any two of HIS1005, HIS2001, HIS2002 (any remaining credits to electives, if needed)
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HIS1005

    49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    49 ngành15 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 77.128Nợ 25.038
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 91.532*
    Bible/Biblical Studies
    Thu nhập 51.761Nợ 24.218
    Biology, General
    STEMThu nhập 57.214*Nợ 22.500
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 56.359*Nợ 18.803
    Computer Science
    STEMThu nhập 107.009*
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 44.628
    Engineering-Related Fields
    STEMThu nhập 89.619*
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    Graphic Communications
    STEMThu nhập 43.283*
    Health/Medical Preparatory Programs
    Thu nhập 61.911*Nợ 20.000
    History
    Thu nhập 50.680*
    International Business
    Thu nhập 73.201*
    Marketing
    Thu nhập 63.653Nợ 17.750
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Multi/Interdisciplinary Studies, Other
    Thu nhập 55.693*Nợ 18.000
    Music
    Thu nhập 46.177
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Psychology, General
    Thu nhập 46.555Nợ 20.000
    Radio, Television, and Digital Communication
    STEMThu nhập 50.708Nợ 20.399
    Theological and Ministerial Studies
    Thu nhập 47.802Nợ 19.500

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.755 USD≈ 1,32 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.544 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −15°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    162 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1902
    Số sinh viên
    1.513
    SV bậc đại học
    1.442
    SV quốc tế
    0,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Northwestern-St Paul
    Bang MinnesotaSaint Paul, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    82,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,1%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu