English
AUÚcFremantle
University of Notre Dame Australia

Đại học Notre Dame AustraliaUniversity of Notre Dame Australia

    Đại học Notre Dame Australia: học phí quốc tế ≈ 37.766 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 67.476 AUD.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 67.476 AUD, chưa trừ học bổng.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Apply direct to Notre Dame (also via UAC for Sydney Campus, TISC for Fremantle C. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Notre Dame Australia là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 37.766 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 67.476 AUD.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 67.476 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
    học phí ≈ 37.766 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    59 ngành
    Thành lập
    1989
    Cơ sở
    2 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Fremantle
    15 người
    0,2% dân số
    Cả khu Fremantle
    66 người
    0,2% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • The University of Notre Dame Australia2024Kênh của trường

    Liên hệ

    Địa chỉ
    19 Mouat St, Fremantle, WA 6160
    Điện thoại
    Email tuyển sinh
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 67.476 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 37.766 AUD≈ 690 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có

    Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    Apply direct to Notre Dame (also via UAC for Sydney Campus, TISC for Fremantle C

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    59 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Architecture)
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Politics and Journalism)
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Arts in Psychology
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Behavioural Science
    4 năm38.838 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of Behavioural Science
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm38.222 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Behavioural Science
    4 năm37.100 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Communications and Media
    4 năm37.790 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
    4 năm37.790 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
    4 năm40.257 AUD/năm ≈ 736 triệu ₫
    Bachelor of Communications and Media
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Communications and Media / Bachelor of Arts
    4 năm39.527 AUD/năm ≈ 723 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm41.421 AUD/năm ≈ 757 triệu ₫
    Bachelor of Counselling
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Learning)
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary Education)
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)/Bachelor of Arts
    5,5 năm35.523 AUD/năm ≈ 649 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)/Bachelor of Behavioural Science
    5,5 năm34.896 AUD/năm ≈ 638 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)/Bachelor of Science
    5,5 năm37.766 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary Education)
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)/ Bachelor of Arts
    5,5 năm35.523 AUD/năm ≈ 649 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)/ Bachelor of Science
    5 năm40.303 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm38.222 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Health Promotion
    3 năm38.222 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences
    3 năm38.222 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Human Resource Management
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm40.785 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
    Bachelor of Laws (Graduate Entry)
    3 năm47.583 AUD/năm ≈ 870 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Arts
    5,5 năm45.169 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Arts (Politics and Journalism)
    5,5 năm45.169 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Behavioural Science
    5 năm47.726 AUD/năm ≈ 872 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Biomedical Science
    5,5 năm47.893 AUD/năm ≈ 875 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Commerce
    6 năm46.689 AUD/năm ≈ 853 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Communications and Media
    5,5 năm45.169 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Philosophy
    5 năm47.435 AUD/năm ≈ 867 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Science
    5,5 năm48.502 AUD/năm ≈ 887 triệu ₫
    Bachelor of Marketing and Public Relations
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm37.433 AUD/năm ≈ 684 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy
    3 năm32.402 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy, Politics, Economics
    3 năm32.402 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy/ Bachelor of Theology
    5 năm37.777 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Physiotherapy
    4 năm45.523 AUD/năm ≈ 832 triệu ₫
    Bachelor of Primary Education
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm34.371 AUD/năm ≈ 628 triệu ₫
    Bachelor of Science/Bachelor of Arts
    4 năm45.167 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Science/Bachelor of Behavioural Science
    4 năm44.478 AUD/năm ≈ 813 triệu ₫
    Bachelor of Secondary Education
    4 năm33.806 AUD/năm ≈ 618 triệu ₫
    Bachelor of Sport and Recreation Management
    3 năm32.199 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm32.402 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    14°C
    Ban đêm tháng 8, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 2, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1989

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWBroome CampusUniversity of Notre Dame Australia
    Bang Western AustraliaFremantle, Úc2 cơ sở

    2 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu