English
USMỹPortland
University of Portland

Đại học PortlandUniversity of Portland

  • Tư thục

Đại học Portland: học phí quốc tế 58.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.224 USD, tỉ lệ nhận 89,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét merit scholarship của UP khi nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nêu need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 580–700, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.224 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Portland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.224 USD.

Đại học Portland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét merit scholarship của UP khi nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nêu need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Portland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,2%.

Tổng chi phí / năm
73.224 USD≈ 1,91 tỷ ₫
học phí 58.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,2%
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1901
Số sinh viên
3.256
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portland
17.005 người
2,7% dân số11.163 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Portland2025Dạo khuôn viên
  • Madiiniemi2023Vlog
  • Angelina Elido2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5000 N Willamette Blvd, Portland, OR 97203-5798
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
73.224 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.100 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.100 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.260 USD≈ 450 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.224 USD≈ 1,91 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ học bổng được trao lúc nhập học, không cần đơn riêng, và sinh viên được tự động xét merit aid sau khi trúng tuyển.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMerit scholarship không cần đơn riêng, nhưng các trang không nói rõ có cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho need-based aid hay không, nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Scholarship (undergraduate merit)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế mới, xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800580–700
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+2 tín chỉ
Lower division Fine Arts elective
AP3-D Art and Design4+2 tín chỉ
Lower division Fine Arts elective
APArt History4+3 tín chỉ
FA 207
APBiology4+4 tín chỉ
Lower division Biology elective
APBiology5+8 tín chỉ
Lower division Biology elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 201
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MTH 201
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTH 201, 202
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MTH 201
APChemistry4+4 tín chỉ
Lower division Chemistry elective
APChemistry5+8 tín chỉ
Lower division Chemistry elective
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHN 101, 102
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 205
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 203, 273
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Lower division Computer Science elective
APDrawing4+2 tín chỉ
Lower division Fine Arts elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 107
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 112
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV 182
APEuropean History4+3 tín chỉ
HST 221
APEuropean History5+6 tín chỉ
HST 221 and lower division History Elective
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
101, 102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
101, 102, 201, 202
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
101, 102
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
101, 102, 201, 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Lower division Social Science elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
101, 102
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
101, 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
101, 102
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
101, 102, 201, 202
APLatin4+3 tín chỉ
Foreign language transfer elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 120
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 121
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 103
APMusic Non-Aural Subscore4+1 tín chỉ
Lower division Music Elective
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 201, 271
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 202, 272
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
Lower division Physics elective
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
Lower division Physics elective
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 204 and PHY 274
APPre-Calculus5+4 tín chỉ
MTH 112
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
101, 102
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
Upper division English elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 161
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 200
APUnited States History4+3 tín chỉ
Lower division History elective
APUnited States History5+6 tín chỉ
Lower division History elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HST 221
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HST 221 and lower division History Elective

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 95.686Nợ 24.020
Applied Mathematics
STEMThu nhập 77.908Nợ 20.810
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 58.051Nợ 22.548
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 22.900
Civil Engineering
STEMThu nhập 89.448Nợ 23.250
Computer Science
STEMThu nhập 125.929Nợ 22.590
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.434Nợ 19.987
History
Thu nhập 53.002
International Business
Thu nhập 73.201*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 84.313Nợ 24.000
Marketing
Thu nhập 72.891Nợ 22.696
Mathematics
STEMThu nhập 78.568
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 93.119Nợ 23.681
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 54.975Nợ 22.375
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 63.293*Nợ 24.250
Psychology, General
Thu nhập 50.579Nợ 22.194
Social Work
Thu nhập 57.253
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.804 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.913 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1901
Số sinh viên
3.256
SV bậc đại học
2.957
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Portland
Bang OregonPortland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu