English
AUÚcBrisbane
University of Queensland

Đại học QueenslandUniversity of Queensland

    Đại học Queensland: học phí quốc tế ≈ 47.185 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 76.895 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 87.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 87. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 76.895 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/5. Hồ sơ nộp qua UQ applications. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Queensland là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 47.185 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 76.895 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Queensland?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 87.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 76.895 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    học phí ≈ 47.185 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL87
    Ngành
    111 ngành
    Thành lập
    1909
    Cơ sở
    2 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cán bộ phụ trách vùng
    Ms Jinny YunVietnam[email protected]

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu St Lucia
    181 người
    1,5% dân số
    Cả khu Brisbane
    23.005 người
    1,9% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • velisse almonte2026Vlog
    • Faizah Sahaimi2025Vlog
    • Student Vlog2025Vlog

    Liên hệ

    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 76.895 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 47.185 AUD≈ 863 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Khác2Thành tích (merit)1
    • International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ thấy tên học bổng trong danh mục, không có điều kiện chi tiết nên chưa rõ SV quốc tế cử nhân có đủ điều kiện không.

    • Internationalisation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ có tên trong danh mục, không có điều kiện nên chưa rõ.

    • UQ Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ có tên trong danh mục, không có điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ
    150 AUD≈ 2,74 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácMức thường gặp
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 87
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    Foundation Program

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    UQ applications

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ trực tiếp cho UQ (học sinh học THPT ngoài Úc) - Học kỳ 1
      Hạn nộpcòn46ngày
    2. Bắt đầu lớp học Semester 1 năm 2027
      Định hướng+130 ngày
    3. Bắt đầu lớp học tại UQ (Học kỳ 1 năm 2027)
      Khác+130 ngày
    4. Hạn nộp hồ sơ trực tiếp cho UQ - Học kỳ 2
      Hạn nộp+228 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    111 ngành
    Bachelor of Agribusiness
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Agribusiness/Bachelor of Agricultural Science
    4 năm48.628 AUD/năm ≈ 889 triệu ₫
    Bachelor of Agribusiness/Bachelor of Wildlife Science
    4 năm48.628 AUD/năm ≈ 889 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Science
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Design
    3 năm43.552 AUD/năm ≈ 796 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm37.100 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm37.709 AUD/năm ≈ 689 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Social Science
    4 năm37.709 AUD/năm ≈ 689 triệu ₫
    Bachelor of Behavioural Science (exit award only)
    3 năm41.120 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science/Bachelor of Science
    4 năm48.628 AUD/năm ≈ 889 triệu ₫
    Bachelor of Biotechnology
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Business Management
    3 năm45.844 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Business Management / Bachelor of Design
    4 năm46.651 AUD/năm ≈ 853 triệu ₫
    Bachelor of Business Management / Diploma in Languages
    4 năm54.881 AUD/năm ≈ 1 tỷ ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Arts
    4 năm46.338 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Commerce
    4 năm47.246 AUD/năm ≈ 864 triệu ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Communication
    4 năm44.989 AUD/năm ≈ 822 triệu ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Economics
    4 năm47.246 AUD/năm ≈ 864 triệu ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Journalism
    4 năm44.989 AUD/năm ≈ 822 triệu ₫
    Bachelor of Business Management/Bachelor of Science
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm45.844 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Diploma in Languages
    4 năm54.881 AUD/năm ≈ 1 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
    4 năm44.989 AUD/năm ≈ 822 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Economics
    4 năm47.246 AUD/năm ≈ 864 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Information Technology
    4 năm49.643 AUD/năm ≈ 907 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm37.100 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Communication/Bachelor of Arts
    4 năm38.234 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Communication/Bachelor of Journalism
    4 năm38.234 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm48.934 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science / Bachelor of Arts
    4 năm47.386 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science / Bachelor of Economics
    4 năm52.412 AUD/năm ≈ 958 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science/Bachelor of Business Management
    4 năm49.643 AUD/năm ≈ 907 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science/Bachelor of Commerce
    4 năm49.643 AUD/năm ≈ 907 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science/Bachelor of Science
    4 năm49.976 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice (exit award only)
    3 năm52.556 AUD/năm ≈ 961 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm39.174 AUD/năm ≈ 716 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice/Bachelor of Arts
    4 năm40.373 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm44.858 AUD/năm ≈ 820 triệu ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm45.844 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Economics / Bachelor of Arts
    4 năm44.989 AUD/năm ≈ 822 triệu ₫
    Bachelor of Economics / Bachelor of Science
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm36.152 AUD/năm ≈ 661 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science
    3 năm49.807 AUD/năm ≈ 910 triệu ₫
    Bachelor of Equine Science
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Nutrition Sciences
    3 năm42.872 AUD/năm ≈ 784 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences
    3 năm40.495 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Human Movement and Nutrition Sciences
    3 năm49.143 AUD/năm ≈ 898 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm48.934 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology / Bachelor of Design
    4 năm54.280 AUD/năm ≈ 992 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology/Bachelor of Arts
    4 năm47.386 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology/Bachelor of Science
    4 năm49.976 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of International Hotel and Tourism Management
    3 năm44.859 AUD/năm ≈ 820 triệu ₫
    Bachelor of International Studies
    3 năm35.079 AUD/năm ≈ 641 triệu ₫
    Bachelor of Journalism
    3 năm37.100 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Journalism/Bachelor of Arts
    4 năm38.234 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics
    3 năm47.185 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/ Master of Data Science
    4 năm14.514 AUD/năm ≈ 265 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Arts
    4 năm46.039 AUD/năm ≈ 842 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Business Management
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Commerce
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Computer Science
    4 năm49.976 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Economics
    4 năm48.278 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics/Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm45.514 AUD/năm ≈ 832 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 111 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 20°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1909

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWSt Lucia campusGatton campusUniversity of Queensland
    Bang QueenslandBrisbane, Úc3 cơ sở

    2 cơ sở

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu