English
USMỹUniversity of Richmond
University of Richmond

Đại học RichmondUniversity of Richmond

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Richmond: học phí quốc tế 65.230 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.961 USD, tỉ lệ nhận 22,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 22,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–750, Toán 710–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.961 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Richmond là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.230 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.961 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Richmond là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 22,2%.

Tổng chi phí / năm
80.961 USD≈ 2,11 tỷ ₫
học phí 65.230 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
22,2%
SV quốc tế
10,7%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1830
Số sinh viên
3.647

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Richmond
515 người
0,2% dân số199 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Richmond
6.316 người
0,5% dân số3.708 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Richmond Admission2025Vlog
  • University of Richmond2026Dạo khuôn viên
  • ShivNC2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
410 Westhampton Way, University of Richmond, VA 23173
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
80.961 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.230 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.230 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.140 USD≈ 447 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.961 USD≈ 2,11 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
22,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800700–750
SATToán200800710–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  5. Hạn trả lời thư mời
    Khác+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành12 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 112.202Nợ 20.500
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 19.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 23.346
Biology, General
STEMThu nhập 69.564Nợ 19.597
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 20.375
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 112.621Nợ 24.500
Economics
STEMThu nhập 100.608Nợ 22.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 58.014Nợ 22.980
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 50.680*
Human Resources Management and Services
Thu nhập 92.389Nợ 19.500
Journalism
Thu nhập 56.278*
Legal Support Services
Thu nhập 53.266*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 90.369Nợ 21.500
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 68.339Nợ 23.000
Psychology, General
Thu nhập 64.584Nợ 25.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.178 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.927 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
80 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1830
Số sinh viên
3.647
SV bậc đại học
2.980
SV quốc tế
10,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Richmond
Bang VirginiaUniversity of Richmond, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu