English
USMỹFort Wayne
University of Saint Francis-Fort Wayne

Đại học Saint Francis-Fort WayneUniversity of Saint Francis-Fort Wayne

  • Tư thục

Đại học Saint Francis-Fort Wayne: học phí quốc tế 37.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.390 USD, tỉ lệ nhận 96%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng của trường, gồm academic (merit), talent và athletic. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–540, Toán 430–530, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.390 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 17/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Francis-Fort Wayne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.390 USD.

Đại học Saint Francis-Fort Wayne có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng của trường, gồm academic (merit), talent và athletic. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Francis-Fort Wayne?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Francis-Fort Wayne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96%.

Tổng chi phí / năm
50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 37.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.763
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Wayne
1.082 người
0,4% dân số640 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fort Wayne
1.727 người
0,4% dân số1.067 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Saint Francis | Indiana2024Kênh của trường
  • University of Saint Francis | Indiana2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2701 Spring St, Fort Wayne, IN 46808-3994
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.350 USD≈ 974 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.350 USD≈ 974 triệu ₫
Phí bắt buộc750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Ký túc + ăn12.290 USD≈ 321 triệu ₫
Cộng các khoản trên50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói sinh viên diện traditional undergraduate được xét merit tự động theo GPA sau khi nhập học, nhưng không nêu rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế, và trang quốc tế nói một số học bổng cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế. Trường còn yêu cầu bank statement, nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu financial statement khi nhập học, đó không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Tài năng3Thành tích (merit)3Khác1
  • Institutional academic scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng academic của trường.

  • Institutional athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng athletic của trường.

  • Institutional talent scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng talent của trường.

  • Creative Arts Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarships (President's to St. Bonaventure, GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Saint Francis Scholars (Scholarship Competition)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–540
SATToán200800430–530
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng182ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cấp tín chỉ đại học cho điểm AP từ 3 trở lên; tín chỉ AP không tính vào GPA và có thể từ chối một phần hoặc toàn bộ.

    Điểm được tính12345
Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành10 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 72.008Nợ 27.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 40.619Nợ 26.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Insurance
Thu nhập 88.472*
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 60.053*
Social Work
Thu nhập 43.989
Sociology
Thu nhập 52.657*
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 41.688*Nợ 26.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.362 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.944 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
129 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.763
SV bậc đại học
1.567
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Saint Francis-Fort Wayne
Bang IndianaFort Wayne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu