English
USMỹWest Hartford
University of Saint Joseph

Đại học Saint JosephUniversity of Saint Joseph

  • Tư thục

Đại học Saint Joseph: học phí quốc tế 47.278 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.900 USD, tỉ lệ nhận 78,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–610, Toán 410–560. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.900 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Joseph là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.278 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.900 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Joseph?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Joseph là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,6%.

Tổng chi phí / năm
59.900 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 47.278 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1932
Số sinh viên
1.797
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Hartford
762 người
1,2% dân số399 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Saint Joseph2024Kênh của trường
  • University of Saint Joseph2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1678 Asylum Avenue, West Hartford, CT 06117
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.900 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.278 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.278 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.426 USD≈ 376 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.900 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Campus Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Early Admission ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Early Decision October 15; Early Action December 15

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Mercy Values ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • USJ Catholic Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • USJ GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: February 15 (priority)

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–610
SATToán200800410–560

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+61 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên có thể được cấp tín chỉ; một số môn được chuyển đổi tín chỉ từ điểm 3.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 305
APArt History4+3 tín chỉ
FIAR 134 /FIAR 135
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 170
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 170 & MATH 180
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 175 & 176
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 110
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
CHEM 130
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 115
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
INTS 101
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 140
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 110
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 125
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 120
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 106

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành10 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 49.383Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Psychology, General
Thu nhập 49.532Nợ 27.000
Public Health
STEMThu nhập 52.827Nợ 27.000
Social Work
Thu nhập 59.465Nợ 26.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.908 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.053 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1932
Số sinh viên
1.797
SV bậc đại học
838
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Saint Joseph
Bang ConnecticutWest Hartford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu