English
USMỹSan Francisco
University of San Francisco

Đại học San FranciscoUniversity of San Francisco

  • Tư thục

Đại học San Francisco: học phí quốc tế 60.492 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.141 USD, tỉ lệ nhận 61,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 65, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể nhận merit scholarship của USF, xét theo GPA do USF tính. Tuy nhiên, USF nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based financial aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 560–670, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 65 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.141 USD. Trừ 209.000 USD mỗi năm của bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD. Theo Common Data Set 2019-2020, có 255 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 22.349 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học San Francisco là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.492 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.141 USD.

Đại học San Francisco có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể nhận merit scholarship của USF, xét theo GPA do USF tính. Tuy nhiên, USF nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based financial aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học San Francisco?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 65, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học San Francisco là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,7%.

Tổng chi phí / năm
80.141 USD≈ 2,09 tỷ ₫
học phí 60.492 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
61,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL65DET100
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1855
Số sinh viên
8.879
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Francisco
20.089 người
2,4% dân số14.350 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • KimSon Cali, Food & Travel2024Vlog
  • Abby Nansubuga2024Vlog
  • Tallie2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University of San Francisco, 2130 Fulton Street, San Francisco, CA 94117-1080 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
80.141 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.492 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.492 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.764 USD≈ 515 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.141 USD≈ 2,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
255
trên 858 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
22.349 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUSF nói mọi applicant được tự động xét merit, nhưng trang quốc tế không xác nhận rõ điều này áp dụng cho ứng viên quốc tế năm nhất.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết USF có xét khả năng chi trả trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu Certification of Finances cho mục đích visa, không nêu CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7
  • Dons ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường27.000 USD/năm≈ 704 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Hilltop ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường31.000 USD/năm≈ 808 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ignatius ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường29.000 USD/năm≈ 756 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường35.000 USD/năm≈ 913 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường33.000 USD/năm≈ 861 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Francis ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường17.000 USD/năm≈ 443 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường37.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫

    Khoản merit này nằm trong bảng học bổng quốc tế năm nhất của USF.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2019–20
30%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 22.349 USD Gia đình trả 46.123 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2019–20Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
36.087 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
33.752 USD
≈ 880 triệu ₫
49%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.010,2%3.75–3.9919,2%3.50–3.7423,7%3.25–3.4922,5%3.00–3.2419,1%2.50–2.995,2%2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800560–670
ACTtổng13623–29
SATcó nộp78,3%
ACTcó nộp34,5%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 65
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic English program

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2019–20
Early Decision33,5%Từ danh sách chờ86,7%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
203
Early Decision: nhận
6833,5%
Chờ: được mời
1.704
Chờ: chấp nhận chờ
871
Nhận từ danh sách chờ
75586,7%

Quy đổi tín chỉ

  • Mỗi môn IB Higher Level đạt từ 4 có thể được USF cấp 10 tín chỉ học kỳ; IB Standard Level không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • USF xét cấp tín chỉ theo kết quả AP chính thức; điểm tối thiểu tùy từng môn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
General Elective
APArt History3+8 tín chỉ
Visual and Performing Arts Core
APArt: Studio Drawing3+8 tín chỉ
General Elective
APArt: 2D Design3+8 tín chỉ
General Elective
APArt: 3D Design3+8 tín chỉ
General Elective
APBiology*4+8 tín chỉ
BIOL 100 and 103
APBusiness with Personal Finance3+4 tín chỉ
General Elective
APChemistry4+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 107
APCybersecurity3+5 tín chỉ
General Elective
APEconomics, Micro3+4 tín chỉ
ECON 111
APEconomics, Macro3+4 tín chỉ
ECON 112
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
Literature Core
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Science Core
APEuropean History**4+4 tín chỉ
HIST 110
APFrench Language3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APGovernment & Politics, U.S.3+4 tín chỉ
Level to be determined by department
APGovernment & Politics, Comparative3+4 tín chỉ
Level to be determined by department
APGerman Language3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APHuman Geography3+4 tín chỉ
General Elective
APMath: Calculus AB4+4 tín chỉ
MATH 109
APMath: Calculus BC4+8 tín chỉ
MATH 109 and 110
APMath: Calculus AB Subgrade4+4 tín chỉ
MATH 109
APMusic: Theory3+8 tín chỉ
General Elective
APPhysics C - Mech3+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics C - E&M3+4 tín chỉ
PHYS 210
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 101
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APSpanish Literature3+8 tín chỉ
Core Literature
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 101
APUS History**4+4 tín chỉ
US History Core and HIST 120
APWorld History**4+4 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
Level to be determined by department
APLatin3+8 tín chỉ
Level to be determined by department

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 95.973Nợ 20.500
Architecture
Thu nhập 66.914*Nợ 27.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 69.440Nợ 23.125
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 24.400
Communication and Media Studies
Thu nhập 68.592Nợ 21.875
Computer Science
STEMThu nhập 150.341Nợ 20.250
Data Processing
STEMThu nhập 75.978*
Design and Applied Arts
Thu nhập 49.788Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 93.712Nợ 21.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.684Nợ 24.995
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 103.605Nợ 24.394
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*Nợ 24.062
History
Thu nhập 50.680*Nợ 20.000
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 77.757Nợ 19.000
International Business
Thu nhập 77.060Nợ 25.000
Marketing
Thu nhập 91.815Nợ 21.250
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 53.369Nợ 21.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 72.263Nợ 23.000
Psychology, General
Thu nhập 65.071Nợ 23.250
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Sociology
Thu nhập 61.883Nợ 24.125
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 62.532*
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 41.688*Nợ 23.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

2024
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.812 USD≈ 2,34 tỷ ₫
Học tiếp
10%
Tỉ lệ có thông tin
65%
Đi làm
79%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.951 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
8.879
SV bậc đại học
5.287
SV quốc tế
9,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of San Francisco
Bang CaliforniaSan Francisco, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,1%
SV / giảng viên
13 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
42%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
858

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV70 lớp
10-19 SV390 lớp
20-29 SV307 lớp
30-39 SV227 lớp
40-49 SV82 lớp
50-99 SV18 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
86%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu