English
USMỹChickasha
University of Science and Arts of Oklahoma

University of Science and Arts of Oklahoma

  • Công lập
  • Liberal arts

University of Science and Arts of Oklahoma: học phí quốc tế 20.190 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.852 USD, tỉ lệ nhận 65,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–700, Toán 510–580, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.852 USD. Trừ 10.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 21.852 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua USAO online admissions application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University of Science and Arts of Oklahoma là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.190 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.852 USD.

University of Science and Arts of Oklahoma có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. USAO có International Student Tuition Waiver khoảng $10,000/năm, tự động cấp cho SV năm nhất quốc tế diện F-1 (giảm học phí non-resident, duy trì GPA tối thiểu 2.00). Các trang không nói rõ về merit, need-based aid hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào University of Science and Arts of Oklahoma?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5.

Tỉ lệ nhận của University of Science and Arts of Oklahoma là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.852 USD≈ 831 triệu ₫
học phí 20.190 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
65,8%
IELTStối thiểu
5,5
SV quốc tế
7%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
6 ngành STEM
Thành lập
1908
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chickasha
Gần như không có
Cả vùng Oklahoma City
17.256 người
1,2% dân số8.824 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
17th Street and Grand Avenue, Chickasha, OK 73018-5322
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.852 USD≈ 831 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.190 USD≈ 527 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.190 USD≈ 527 triệu ₫
Ký túc + ăn10.940 USD≈ 285 triệu ₫
Các khoản kháci722 USD≈ 18,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.852 USD≈ 831 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • International Student Tuition WaiverGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang nêu rõ học bổng dành cho SV quốc tế (non-U.S. citizens) có visa F-1, nên SV Việt Nam diện F-1 đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–700
SATToán200800510–580
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
USAO online admissions application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận toàn bộ hồ sơ cho kỳ nhập học mùa thu (hằng năm)
    Giấy tờcòn198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2883
APArt History3+6 tín chỉ
ART 2883
APBiology3+4 tín chỉ
IDS 2023 & 2011
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1743
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 2223
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1113, 1111, 1123 & 1121
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 2133
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1143
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 2883
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
IDS 1113
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
IDS 1213
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 2883
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 4883
APFrench Language and Culture3+16 tín chỉ
FREN 1104, 1114, 2004 & 2014
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1103
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 1103, 1113
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2113
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2123
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 1113 & 1111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2113 & 1301
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2123 & 1401
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 2224 & 1401
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2214 & 1301
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1513
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH 1513 & MATH 1613
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1643
APSpanish Language and Culture3+16 tín chỉ
SPAN 1104, 1114, 2004 & 2014
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 4883
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2203
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 2343
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 3773 & 3883
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2883

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

23 ngành6 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 28.426
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 50.706*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.913 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.520 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
69 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1908
SV bậc đại học
941
SV quốc tế
7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Science and Arts of Oklahoma
Bang OklahomaChickasha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
44,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu