English
USMỹSioux Falls
University of Sioux Falls

Đại học Sioux FallsUniversity of Sioux Falls

  • Tư thục

Đại học Sioux Falls: học phí quốc tế 23.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.050 USD, tỉ lệ nhận 82,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 110.

Sinh viên Việt Nam năm nhất quốc tế có thể được xét Merit Scholarships của USF tự động khi nhập học, tùy GPA. Các trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.050 USD. Trừ 22.000 USD mỗi năm của bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 18.050 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua USF online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Sioux Falls là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.050 USD.

Đại học Sioux Falls có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất quốc tế có thể được xét Merit Scholarships của USF tự động khi nhập học, tùy GPA. Các trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Sioux Falls?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Sioux Falls là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,9%.

Tổng chi phí / năm
40.050 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 23.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET110
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1883
Số sinh viên
1.427
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sioux Falls
746 người
0,4% dân số207 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Sioux Falls
769 người
0,3% dân số209 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1101 W 22nd St, Sioux Falls, SD 57105-1699
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.050 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.100 USD≈ 602 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.100 USD≈ 602 triệu ₫
Phí bắt buộc700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.810 USD≈ 73,3 triệu ₫
Đi lại1.870 USD≈ 48,8 triệu ₫
Các khoản kháci10.570 USD≈ 276 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.050 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit Scholarships cho sinh viên quốc tế được xác định tại thời điểm nhập học, nên không cần đơn riêng trừ khi có ghi khác.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết USF có xét tuyển need-blind đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang quốc tế yêu cầu proof of funding nhưng không nói cần CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • President's Academic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.500 USD/năm≈ 196 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế liệt kê đây là Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế mới.

  • Provost's Academic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.500 USD/năm≈ 170 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế liệt kê đây là Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế mới.

  • USF Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế liệt kê đây là Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế mới.

  • USF Recognition ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.500 USD/năm≈ 91,3 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế liệt kê đây là Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế mới.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
USF online application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tiền đặt cọc học phí $100 (hoàn lại đầy đủ đến ngày này)
    Đặt cọckhoảng198ngày
  2. Hạn nộp đơn nhà ở ký túc xá và tiền cọc $100
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 100
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 204
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT204 and MAT205
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 111
APComputer Science A4+3 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
LAR 111
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 200
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
NSC 390
APHuman Geography4+3 tín chỉ
SSC205
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO213
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO212
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS150
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 201
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPA201: Third Semester Spanish AND SPA202: Fourth Semester Spanish
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA301
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 233
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 211
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 120
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 104

23 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành9 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 70.772Nợ 19.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Bible/Biblical Studies
Thu nhập 44.533*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*Nợ 23.498
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 62.792Nợ 23.250
Education, Other
Thu nhập 49.113*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Psychology, General
Thu nhập 49.469Nợ 23.250
Religious Music and Worship
Thu nhập 41.456*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*Nợ 20.847
Social Work
Thu nhập 46.451
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.521 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.712 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
156 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số sinh viên
1.427
SV bậc đại học
1.218
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Sioux Falls
Bang South DakotaSioux Falls, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu