English
USMỹMobile
University of South Alabama

Đại học South AlabamaUniversity of South Alabama

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học South Alabama: học phí quốc tế 19.092 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.452 USD, tỉ lệ nhận 71%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Có: học sinh Việt Nam là tân sinh viên quốc tế có thể xin Global Freshman Scholars, một học bổng merit cạnh tranh, nếu đáp ứng điều kiện visa và GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 470–580, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.452 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua University of South Alabama International Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Alabama là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.092 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.452 USD.

Đại học South Alabama có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là tân sinh viên quốc tế có thể xin Global Freshman Scholars, một học bổng merit cạnh tranh, nếu đáp ứng điều kiện visa và GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học South Alabama?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Alabama là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.452 USD≈ 899 triệu ₫
học phí 19.092 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
19 ngành STEM
Thành lập
1963
Số sinh viên
13.641
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mobile
1.754 người
0,9% dân số825 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Mobile
4.235 người
1% dân số1.997 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Kubik-Hooker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Kubik-Hooker được trao cho sinh viên quốc tế từ khu vực Đông Âu và châu Âu, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • MITA TRAN2024Vlog
  • University of South Alabama2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
USA Office of Admissions 2500 Meisler Hall 390 Student Center Circle Mobile, AL 36688-0002
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 34.452 USD≈ 899 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.092 USD≈ 498 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.092 USD≈ 498 triệu ₫
Ký túc + ăn11.366 USD≈ 296 triệu ₫
Các khoản kháci3.994 USD≈ 104 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 34.452 USD≈ 899 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng merit quốc tế nêu trên yêu cầu tân sinh viên nộp đơn trong JagSPOT, nhưng trang không nêu chính sách tự động xét chung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác2Giảm học phí1Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
  • Dr. Richard and Angela Carter GlobalUSA Endowed ScholarshipGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nêu rõ dành cho freshman quốc tế mới nhập học có GPA tối thiểu 3.0.

  • Global Freshman Scholars Talent and Ability ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành rõ ràng cho freshman quốc tế có visa F-1, H-4 hoặc L-2.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Deadline #1 - January 15; Priority Deadline #2 - May 1

  • International Students Endowed ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xác định khoản này là hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế.

  • Kamal and Eugenie Constantine International ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng nói rõ có hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế; có điều kiện GPA và học toàn thời gian.

  • Kubik-Hooker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Kubik-Hooker được trao cho sinh viên quốc tế từ khu vực Đông Âu và châu Âu, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800470–580
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
University of South Alabama International Application for Admission
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên mùa xuân, nộp khi ở Hoa Kỳ
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn ưu tiên kỳ mùa hè cho ứng viên ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn ưu tiên kỳ mùa thu cho ứng viên ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộp+168 ngày
  4. Hạn ưu tiên mùa thu, nộp khi ở Hoa Kỳ
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
ARH 100
APBiology3+8 tín chỉ
BLY 121/121L & BLY 122/122L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 125
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 125 & MA 126
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MA 125
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 131/131L
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 131/131L & CH 132/132L
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LG 121 & LG 122
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
LG 121, LG 122, & LG 221
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
LG 121, LG 122, LG 221, & LG 222
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 250
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 108
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEuropean History4+3 tín chỉ
HY 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LG 111 & LG 112
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
LG 111, LG 112, & LG 211
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
LG 111, LG 112, LG 211, & LG 212
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
LG 151 & LG 152
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
LG 151, LG 152, & LG 251
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
LG 151, LG 152, LG 251, & LG 252
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 114
APLatin3+6 tín chỉ
LG 101 & LG 102
APLatin4+9 tín chỉ
LG 101, LG 102, LG 201
APLatin5+12 tín chỉ
LG 101, LG 102, LG 201 & LG 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 216
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 215
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 14+5 tín chỉ
PH 114/114L
APPhysics 25+5 tín chỉ
PH 115/115L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 202/202L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 201/201L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MA 115
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 120
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LG 131 & LG 132
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
LG 131, LG 132, & LG 231
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
LG 131, LG 132, LG 231, & LG 232
APStatistics3+3 tín chỉ
ST 210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 130
APUnited States History4+3 tín chỉ
HY 136
APUnited States History5+6 tín chỉ
HY 135/136
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HY 101
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HY 101/HY 102

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành19 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 64.410Nợ 26.036
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Biology, General
STEMThu nhập 54.090Nợ 26.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 59.513Nợ 29.363
Chemical Engineering
STEMThu nhập 93.943Nợ 20.116
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 78.187Nợ 26.366
Communication and Media Studies
Thu nhập 46.828Nợ 24.870
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 59.602Nợ 26.328
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*Nợ 25.000
Computer Science
STEMThu nhập 80.317Nợ 25.750
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 50.822Nợ 25.750
Education, Other
Thu nhập 49.113*
English Language and Literature, General
Thu nhập 51.718Nợ 21.201
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 62.084Nợ 27.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 29.506Nợ 30.066
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health/Medical Preparatory Programs
Thu nhập 47.019Nợ 28.000
History
Thu nhập 44.887Nợ 26.000
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 41.515Nợ 18.125
Information Science/Studies
STEMThu nhập 64.455Nợ 28.000
Marketing
Thu nhập 50.483Nợ 24.974
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.052Nợ 24.000
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 43.023Nợ 25.419
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 22.625
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 46.912Nợ 26.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 43.384Nợ 23.561
Social Work
Thu nhập 46.667Nợ 28.500
Sociology
Thu nhập 52.657*
Statistics
STEMThu nhập 62.719Nợ 22.532

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.379 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.307 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
3 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1963
Số sinh viên
13.641
SV bậc đại học
8.879
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Alabama
Bang AlabamaMobile, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu