English
USMỹAiken
University of South Carolina Aiken

Đại học South Carolina AikenUniversity of South Carolina Aiken

  • Công lập

Đại học South Carolina Aiken: học phí quốc tế 21.218 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.998 USD, tỉ lệ nhận 78,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 470–600, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 80. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.998 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Carolina Aiken là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.218 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.998 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học South Carolina Aiken?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Carolina Aiken là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.998 USD≈ 835 triệu ₫
học phí 21.218 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,5%
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
8 ngành STEM
Thành lập
1961
Số sinh viên
3.695
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Augusta–Richmond County
2.525 người
0,4% dân số1.430 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • It’s Chrissy Tv2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Penland 101
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.998 USD≈ 835 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.218 USD≈ 553 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.218 USD≈ 553 triệu ₫
Ký túc + ăn9.182 USD≈ 239 triệu ₫
Các khoản kháci1.598 USD≈ 41,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.998 USD≈ 835 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4
  • Cecelia A. Reynolds ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang nói 'current' và tiêu chí chỉ có trong đơn nên chưa rõ năm nhất có đủ điều kiện không.

    Hạn: Applications open May 1; renewals June 1; new applicants August 1

  • Garcia International Scholarship FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang nói 'current' và tiêu chí chỉ có trong đơn nên chưa rõ năm nhất có đủ điều kiện không.

    Hạn: Applications open May 1; renewals June 1; new applicants August 1

  • Thomas C. Hobbs Memorial Multicultural Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang nói 'current' và tiêu chí chỉ có trong đơn nên chưa rõ năm nhất có đủ điều kiện không.

    Hạn: Applications open May 1; renewals June 1; new applicants August 1

  • USCA International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang nói 'current' và tiêu chí chỉ có trong đơn nên chưa rõ năm nhất có đủ điều kiện không.

    Hạn: Applications open May 1; renewals June 1; new applicants August 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800470–600
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 80
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Program For Internationals (EPI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ học bổng học thuật
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Hạn thông thường nộp hồ sơ học bổng học thuật
    Học bổng+151 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS A103
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS A103
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH A105
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL A121 or BIOL A122
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL A121 and BIOL A122
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH A141
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH A141 and MATH A142
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM A111
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM A111 and CHEM A112
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI A145
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI A101
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS A111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL A101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL A101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL A101 and ENGL A102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL A101 or ENGL A102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL A101 or ENGL A102
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL A101 and ENGL A102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL A106
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
BIOL A106 AND GEOL A103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST A102
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST A101 and HIST A102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN A101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN A101 and FREN A102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM A101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM A101 and GERM A102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG A103
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL A101
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL A101 AND ITAL A102
APLatin3+3 tín chỉ
LATN A101
APLatin4+8 tín chỉ
LATN A101 and LATN A102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON A221
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON A222
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC A196
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC A196 and MUSC A198
APMusic Theory5+9 tín chỉ
MUSC A196, MUSC A198 and MUSC A296
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS A201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS A202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS A202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS A212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS A201
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS A211
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH A111 Precalculus I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC A101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN A101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN A101 and SPAN A102
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT A201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI A201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST A201
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST A201 and HIST A202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST A101
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST A101 and HIST A102

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành8 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Biology, General
STEMThu nhập 45.363Nợ 25.874
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 58.203Nợ 25.802
English Language and Literature, General
Thu nhập 38.980Nợ 26.688
Fine and Studio Arts
Thu nhập 31.931Nợ 20.552
History
Thu nhập 50.680*
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.442*
Psychology, General
Thu nhập 45.163Nợ 26.000
Sociology
Thu nhập 49.530Nợ 26.882

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.603 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.689 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
33 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1961
Số sinh viên
3.695
SV bậc đại học
2.962
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Carolina Aiken
Bang South CarolinaAiken, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu