English
USMỹSpartanburg
University of South Carolina-Upstate

Đại học South Carolina-UpstateUniversity of South Carolina-Upstate

  • Công lập

Đại học South Carolina-Upstate: học phí quốc tế 23.090 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.626 USD, tỉ lệ nhận 67,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–605, Toán 495–570, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.626 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Carolina-Upstate là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.090 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.626 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học South Carolina-Upstate?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Carolina-Upstate là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.626 USD≈ 955 triệu ₫
học phí 23.090 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
67,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1967
Số sinh viên
4.467
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Valley Falls
Gần như không có
Cả vùng Spartanburg
662 người
0,2% dân số314 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Joyful Journey 2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
800 University Way, Library 117B, Spartanburg, SC 29303
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.626 USD≈ 955 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
23.090 USD≈ 602 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.090 USD≈ 602 triệu ₫
Ký túc + ăn10.533 USD≈ 275 triệu ₫
Các khoản kháci3.003 USD≈ 78,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.626 USD≈ 955 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1
  • CRISPR S-STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu citizenship/residency theo NSF S-STEM nhưng không nêu quốc tịch hoặc diện cư trú nào đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Chancellor ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu điểm SAT/ACT, GPA, xếp hạng lớp và không nói gì về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Out-of-State Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên từ ngoài bang South Carolina, nhưng trang không nói rõ có gồm sinh viên quốc tế không.

  • Provost ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Scholarships for Out-of-State StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    “Out-of-State” không xác nhận sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận học sinh Việt Nam đủ điều kiện.

  • Valedictorian ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có thông tin về tư cách sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–605
SATToán200800495–570
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét tín chỉ; một số môn điểm cao hơn nhận thêm tín chỉ.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    AFAM U201 Introduction to African American Studies
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL U101 Introductory Biology I
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM U111 General Chemistry
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL U101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL U101
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL U270 Environmental Science
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON U221 Principles of Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON U222 Principles of Microeconomics
    APPrecalculus3+3 tín chỉ
    MATH U126 Precalculus I
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC U101 Introduction to Psychology
    APStatistics3+3 tín chỉ
    ECON U291 Probability and Statistics, MATH U102 Elementary Statistics or SOCY U201 Introduction to Statistics for the So
    APWorld History3+3 tín chỉ
    HIST U102 Introduction to World History II

    12 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    33 ngành11 STEM
    Biology, General
    STEMThu nhập 48.139Nợ 22.225
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 45.298Nợ 25.200
    Computer and Information Sciences, General
    STEMThu nhập 67.286Nợ 27.500
    Criminal Justice and Corrections
    STEMThu nhập 48.209Nợ 23.655
    Engineering-Related Fields
    STEMThu nhập 89.619*
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 36.785Nợ 18.671
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 35.612Nợ 21.042
    History
    Thu nhập 50.680*
    Information Science/Studies
    STEMThu nhập 85.294*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Medical Illustration and Informatics
    STEMThu nhập 73.739*Nợ 27.625
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Physiology, Pathology and Related Sciences
    STEMThu nhập 45.761Nợ 23.000
    Psychology, General
    Thu nhập 45.659Nợ 24.094
    Sociology
    Thu nhập 43.745Nợ 27.000
    Special Education and Teaching
    Thu nhập 50.499*Nợ 22.500

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.587 USD≈ 1,27 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.339 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    61 ngày
    Có tuyết
    T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1967
    Số sinh viên
    4.467
    SV bậc đại học
    4.038
    SV quốc tế
    1,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Carolina-Upstate
    Bang South CarolinaSpartanburg, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    69,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    43%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu