English
USMỹHattiesburg
University of Southern Mississippi

Đại học Southern MississippiUniversity of Southern Mississippi

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Southern Mississippi: học phí quốc tế 11.998 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.566 USD, tỉ lệ nhận 99,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 20–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.566 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 241 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 13.787 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southern Mississippi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.998 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.566 USD.

Đại học Southern Mississippi có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được đưa không cho thấy chính sách aid toàn trường dành cho sinh viên quốc tế năm nhất; chỉ có vài học bổng lẻ (National Merit, âm nhạc) chưa xác nhận đối tượng quốc tế. Bạn nên hỏi trực tiếp Office of Undergraduate Scholarships.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Southern Mississippi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southern Mississippi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.566 USD≈ 745 triệu ₫
học phí 11.998 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
21 ngành STEM
Thành lập
1910
Số sinh viên
13.052
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hattiesburg
124 người
0,3% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hattiesburg
511 người
0,3% dân số171 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bhawana Acharya2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
DuBard School for Language Disorders, The University of Southern Mississippi, 118 College Drive #5215, Hattiesburg, MS 39406-0001
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.566 USD≈ 745 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
11.998 USD≈ 313 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí11.998 USD≈ 313 triệu ₫
Ký túc + ăn11.920 USD≈ 311 triệu ₫
Các khoản kháci4.648 USD≈ 121 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.566 USD≈ 745 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
241
trên 482 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
13.787 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Giảm học phí2Thành tích (merit)2Tài năng2
  • English Language Institute Full Tuition and Fees ScholarshipsGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường11.000 USD≈ 287 triệu ₫

    Trang nêu rõ học bổng ELI dành cho International Students, nhưng đây là chương trình English Language Institute chứ không xác nhận aid cho freshman degree applicant.

  • English Language Institute (ELI) tuition and fees scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
  • National Merit Finalist ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu danh hiệu National Merit Finalist, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: May 1 (apply); July 1 (accept)

  • National Merit Semifinalist ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện không.

    Hạn: March 1 (admission priority); May 1 (accept in GO System)

  • School of Music Symphony Orchestra scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Southern Miss Symphony Orchestra ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên audition cho orchestra students, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế được nhận học bổng này.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
50%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 13.787 USD Gia đình trả 14.779 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.46

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng freshman chung
    Học bổngkhoảng137ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112
APArt History3+3 tín chỉ
ART 130
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 110, 110L
APBiology4+8 tín chỉ
BSC 110, 110L; BSC 111, 111L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 167
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MAT 167, 168
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MAT 167
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MAT 167, 168
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 106, 106L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 106, 106L; 107, 107L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 101, CHI 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science Elective
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 101, 101L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 101
APDrawing4+6 tín chỉ
ART 101, 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101, 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 203
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Biological Science Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 101
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 101, 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 101, 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101, 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GHY 101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 101
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 101, ITA 102
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 101, JPN 102
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101, 101L
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 111, 111L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 112, 112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 202, 202L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 201, 201L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 110
APResearch3+3 tín chỉ
IDS 101
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 101, 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA 101, 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 115
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 201, 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 101

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành21 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 65.861Nợ 18.425
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Apparel and Textiles
Thu nhập 57.640*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 41.095Nợ 24.990
Biology, General
STEMThu nhập 45.471Nợ 20.548
Chemistry
STEMThu nhập 63.856
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 46.109Nợ 20.183
Dance
Thu nhập 39.980*
Data Processing
STEMThu nhập 55.514Nợ 22.500
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 44.586Nợ 25.411
Human Resources Management and Services
Thu nhập 51.402Nợ 21.172
Industrial Production Technologies/Technicians
STEMThu nhập 89.904Nợ 21.208
Interior Architecture
Thu nhập 60.369*
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 41.293Nợ 25.125
Legal Support Services
Thu nhập 48.196
Library Science and Administration
Thu nhập 30.340Nợ 23.255
Marketing
Thu nhập 51.714Nợ 19.000
Mathematics
STEMThu nhập 47.150
Music
Thu nhập 42.892*
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 45.056Nợ 27.518
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Polymer/Plastics Engineering
STEMThu nhập 92.919*
Psychology, General
Thu nhập 37.925Nợ 20.500
Public Health
STEMThu nhập 47.419Nợ 25.575
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Security Science and Technology
STEMThu nhập 51.956
Social Work
Thu nhập 42.390Nợ 27.000
Sociology
Thu nhập 36.907

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.140 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.710 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
31 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1910
Số sinh viên
13.052
SV bậc đại học
10.075
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Southern Mississippi
Bang MississippiHattiesburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,1%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
482

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
14,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu